deblur image
khử nhiễu ảnh
deblur software
phần mềm khử nhiễu
deblur tool
công cụ khử nhiễu
deblur effect
hiệu ứng khử nhiễu
deblur filter
bộ lọc khử nhiễu
deblur technique
kỹ thuật khử nhiễu
deblur feature
tính năng khử nhiễu
deblur process
quy trình khử nhiễu
deblur image quality
chất lượng ảnh sau khử nhiễu
deblur photo
khử nhiễu ảnh
the software can deblur images effectively.
phần mềm có thể làm nét ảnh hiệu quả.
he used a tool to deblur the old photographs.
anh ấy đã sử dụng một công cụ để làm nét những bức ảnh cũ.
can you deblur this text for better clarity?
bạn có thể làm nét văn bản này để có độ rõ ràng tốt hơn không?
she tried to deblur the video to see the details.
cô ấy đã cố gắng làm nét video để xem chi tiết.
deblurring algorithms are crucial in image processing.
các thuật toán làm nét rất quan trọng trong xử lý ảnh.
we need to deblur these scans for our report.
chúng ta cần làm nét những bản quét này cho báo cáo của chúng tôi.
he learned how to deblur photos using photoshop.
anh ấy đã học cách làm nét ảnh bằng photoshop.
deblurring can enhance the quality of low-resolution images.
việc làm nét có thể nâng cao chất lượng hình ảnh có độ phân giải thấp.
the camera has a feature to deblur shaky images.
máy ảnh có tính năng làm nét ảnh bị rung.
after deblurring, the picture looked much clearer.
sau khi làm nét, bức ảnh trông rõ ràng hơn nhiều.
deblur image
khử nhiễu ảnh
deblur software
phần mềm khử nhiễu
deblur tool
công cụ khử nhiễu
deblur effect
hiệu ứng khử nhiễu
deblur filter
bộ lọc khử nhiễu
deblur technique
kỹ thuật khử nhiễu
deblur feature
tính năng khử nhiễu
deblur process
quy trình khử nhiễu
deblur image quality
chất lượng ảnh sau khử nhiễu
deblur photo
khử nhiễu ảnh
the software can deblur images effectively.
phần mềm có thể làm nét ảnh hiệu quả.
he used a tool to deblur the old photographs.
anh ấy đã sử dụng một công cụ để làm nét những bức ảnh cũ.
can you deblur this text for better clarity?
bạn có thể làm nét văn bản này để có độ rõ ràng tốt hơn không?
she tried to deblur the video to see the details.
cô ấy đã cố gắng làm nét video để xem chi tiết.
deblurring algorithms are crucial in image processing.
các thuật toán làm nét rất quan trọng trong xử lý ảnh.
we need to deblur these scans for our report.
chúng ta cần làm nét những bản quét này cho báo cáo của chúng tôi.
he learned how to deblur photos using photoshop.
anh ấy đã học cách làm nét ảnh bằng photoshop.
deblurring can enhance the quality of low-resolution images.
việc làm nét có thể nâng cao chất lượng hình ảnh có độ phân giải thấp.
the camera has a feature to deblur shaky images.
máy ảnh có tính năng làm nét ảnh bị rung.
after deblurring, the picture looked much clearer.
sau khi làm nét, bức ảnh trông rõ ràng hơn nhiều.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay