debrief

[Mỹ]/ˌdiːˈbriːf/
[Anh]/ˌdiːˈbriːf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. Hỏi (các nhà ngoại giao, v.v.) về tình trạng của nhiệm vụ
Word Forms
quá khứ phân từdebriefed
ngôi thứ ba số ítdebriefs
thì quá khứdebriefed
hiện tại phân từdebriefing
số nhiềudebriefs

Cụm từ & Cách kết hợp

post-mission debrief

tóm tắt sau nhiệm vụ

conduct a debriefing

tiến hành một buổi tóm tắt

employee debrief

tóm tắt nhân viên

debrief session

buổi tóm tắt

Câu ví dụ

together they debriefed their two colleagues.

cùng nhau, họ đã giải quyết tình hình với hai đồng nghiệp của mình.

We debriefed our pilot after he had flown over the enemy’s land.

Chúng tôi đã giải quyết tình hình với phi công của chúng tôi sau khi anh ấy đã bay qua vùng đất của kẻ thù.

After the mission, the team gathered to debrief and discuss their findings.

Sau nhiệm vụ, nhóm đã tập hợp lại để giải quyết tình hình và thảo luận về những phát hiện của họ.

The officer was debriefed by his superiors about the operation.

Sĩ quan đã được cấp trên giải quyết tình hình về cuộc điều hành.

It is important to debrief employees after a challenging project to gather feedback.

Điều quan trọng là phải giải quyết tình hình với nhân viên sau một dự án đầy thách thức để thu thập phản hồi.

The therapist debriefed the patient after a difficult therapy session.

Nhà trị liệu đã giải quyết tình hình với bệnh nhân sau một buổi trị liệu khó khăn.

The students debriefed each other on their group project to reflect on what went well and what could be improved.

Các sinh viên đã giải quyết tình hình với nhau về dự án nhóm của họ để suy nghĩ về những gì đã diễn ra tốt đẹp và những gì có thể được cải thiện.

The pilot was debriefed by the aviation authorities after the emergency landing.

Phi công đã được các cơ quan hàng không giải quyết tình hình sau khi hạ cánh khẩn cấp.

The debriefing session provided valuable insights for the team to improve their performance in the future.

Buổi giải quyết tình hình đã cung cấp những hiểu biết có giá trị cho nhóm để cải thiện hiệu suất của họ trong tương lai.

The manager scheduled a debrief with the sales team to review the results of the latest marketing campaign.

Người quản lý đã lên lịch giải quyết tình hình với nhóm bán hàng để xem xét kết quả của chiến dịch tiếp thị mới nhất.

The debriefing process helps in identifying strengths and weaknesses in a project.

Quy trình giải quyết tình hình giúp xác định điểm mạnh và điểm yếu trong một dự án.

The debrief after the simulation exercise allowed the participants to assess their performance and learn from the experience.

Việc giải quyết tình hình sau bài tập mô phỏng cho phép người tham gia đánh giá hiệu suất của họ và học hỏi từ kinh nghiệm.

Ví dụ thực tế

We come back, we analyze, we debrief.

Chúng tôi trở lại, chúng tôi phân tích, chúng tôi báo cáo.

Nguồn: Interstellar Original Soundtrack

Full debrief with Internal Affairs, even on a good shoot.

Báo cáo đầy đủ với Nội vụ, ngay cả khi bắn tốt.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

That's not how she put it in her debrief.

Đó không phải là cách cô ấy trình bày trong báo cáo của cô ấy.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

What's the problem with many of these psychological experiment? That you have to debrief.

Vấn đề với nhiều thí nghiệm tâm lý là gì? Bạn phải báo cáo.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

Exactly. You have to debrief. So six months later, the study was over.

Chính xác. Bạn phải báo cáo. Vậy sáu tháng sau, nghiên cứu kết thúc.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

You come back to base, hey, we don't need a debrief.

Bạn trở về căn cứ, ừm, chúng tôi không cần báo cáo.

Nguồn: Huberman Lab

Normally this is how I debrief it, whether with them or on my own.

Thông thường, tôi báo cáo như thế này, dù là với họ hay một mình.

Nguồn: Accompany you to sleep.

The company brought us back 'cause we had to be debriefed by HR.

Công ty đã đưa chúng tôi trở lại vì chúng tôi phải được bộ phận nhân sự báo cáo.

Nguồn: The Newsroom Season 2

You're doing the debrief without me?

Bạn đang báo cáo mà không có tôi à?

Nguồn: Homeland Season 2

If you’re a believer, we have to debrief you.

Nếu bạn là người tin tưởng, chúng tôi phải báo cáo với bạn.

Nguồn: Complete English Speech Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay