decarbonated

[Mỹ]/diːˈkɑːbəneɪtɪd/
[Anh]/diˈkɑrbəˌneɪtɪd/

Dịch

vt. loại bỏ carbon dioxide khỏi một chất

Cụm từ & Cách kết hợp

decarbonated water

nước đã khử khí

decarbonated beverage

đồ uống đã khử khí

decarbonated soda

soda đã khử khí

decarbonated drink

đồ uống đã khử khí

decarbonated juice

nước ép đã khử khí

decarbonated coffee

cà phê đã khử khí

decarbonated tea

trà đã khử khí

decarbonated milk

sữa đã khử khí

decarbonated product

sản phẩm đã khử khí

decarbonated mixture

hỗn hợp đã khử khí

Câu ví dụ

the beverage was decarbonated for a smoother taste.

thức uống đã được khử ga để có hương vị mượt mà hơn.

many people prefer decarbonated water for health reasons.

nhiều người thích nước đã khử ga vì lý do sức khỏe.

decarbonated drinks are often less fizzy.

các loại đồ uống đã khử ga thường ít sủi hơn.

he ordered a decarbonated soda at the restaurant.

anh ấy đã gọi một món soda đã khử ga tại nhà hàng.

decarbonated beverages can be easier on the stomach.

các loại đồ uống đã khử ga có thể dễ chịu hơn cho dạ dày.

they launched a new line of decarbonated drinks.

họ đã tung ra một dòng sản phẩm đồ uống mới đã khử ga.

decarbonated water is a popular choice for mixing cocktails.

nước đã khử ga là một lựa chọn phổ biến để pha chế cocktail.

some brands offer flavored decarbonated options.

một số thương hiệu cung cấp các lựa chọn đã khử ga với hương vị.

she prefers her sparkling water to be decarbonated.

cô ấy thích nước có ga của mình đã được khử ga.

decarbonated drinks are gaining popularity among health-conscious consumers.

các loại đồ uống đã khử ga ngày càng trở nên phổ biến đối với người tiêu dùng quan tâm đến sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay