decerebrates response
phản ứng suy giảm não bộ
decerebrates reflex
phản xạ suy giảm não bộ
decerebrates behavior
hành vi suy giảm não bộ
decerebrates condition
tình trạng suy giảm não bộ
decerebrates model
mô hình suy giảm não bộ
decerebrates analysis
phân tích suy giảm não bộ
decerebrates study
nghiên cứu suy giảm não bộ
decerebrates function
chức năng suy giảm não bộ
decerebrates effects
tác động suy giảm não bộ
decerebrates activity
hoạt động suy giảm não bộ
the scientist decerebrates the frog to study its reflexes.
các nhà khoa học loại bỏ não của con ếch để nghiên cứu các phản xạ của nó.
decerebrates are often used in neurological research.
các trường hợp loại bỏ não thường được sử dụng trong nghiên cứu thần kinh.
after the procedure, the decerebrates displayed unusual behaviors.
sau thủ tục, các trường hợp loại bỏ não thể hiện những hành vi bất thường.
researchers found that decerebrates could still respond to stimuli.
các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng các trường hợp loại bỏ não vẫn có thể phản ứng với các kích thích.
decerebrates help scientists understand the role of the brain in movement.
các trường hợp loại bỏ não giúp các nhà khoa học hiểu vai trò của não bộ trong chuyển động.
in experiments, decerebrates were observed for changes in behavior.
trong các thí nghiệm, các trường hợp loại bỏ não được quan sát về những thay đổi trong hành vi.
decerebrates can still perform basic reflex actions.
các trường hợp loại bỏ não vẫn có thể thực hiện các hành động phản xạ cơ bản.
the study on decerebrates revealed important insights into brain function.
nghiên cứu về các trường hợp loại bỏ não cho thấy những hiểu biết quan trọng về chức năng não bộ.
decerebrates are a key part of understanding neural pathways.
các trường hợp loại bỏ não là một phần quan trọng để hiểu các con đường thần kinh.
decerebrates response
phản ứng suy giảm não bộ
decerebrates reflex
phản xạ suy giảm não bộ
decerebrates behavior
hành vi suy giảm não bộ
decerebrates condition
tình trạng suy giảm não bộ
decerebrates model
mô hình suy giảm não bộ
decerebrates analysis
phân tích suy giảm não bộ
decerebrates study
nghiên cứu suy giảm não bộ
decerebrates function
chức năng suy giảm não bộ
decerebrates effects
tác động suy giảm não bộ
decerebrates activity
hoạt động suy giảm não bộ
the scientist decerebrates the frog to study its reflexes.
các nhà khoa học loại bỏ não của con ếch để nghiên cứu các phản xạ của nó.
decerebrates are often used in neurological research.
các trường hợp loại bỏ não thường được sử dụng trong nghiên cứu thần kinh.
after the procedure, the decerebrates displayed unusual behaviors.
sau thủ tục, các trường hợp loại bỏ não thể hiện những hành vi bất thường.
researchers found that decerebrates could still respond to stimuli.
các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng các trường hợp loại bỏ não vẫn có thể phản ứng với các kích thích.
decerebrates help scientists understand the role of the brain in movement.
các trường hợp loại bỏ não giúp các nhà khoa học hiểu vai trò của não bộ trong chuyển động.
in experiments, decerebrates were observed for changes in behavior.
trong các thí nghiệm, các trường hợp loại bỏ não được quan sát về những thay đổi trong hành vi.
decerebrates can still perform basic reflex actions.
các trường hợp loại bỏ não vẫn có thể thực hiện các hành động phản xạ cơ bản.
the study on decerebrates revealed important insights into brain function.
nghiên cứu về các trường hợp loại bỏ não cho thấy những hiểu biết quan trọng về chức năng não bộ.
decerebrates are a key part of understanding neural pathways.
các trường hợp loại bỏ não là một phần quan trọng để hiểu các con đường thần kinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay