decimalizing

[Mỹ]/ˈdɛsɪməlʌɪzɪŋ/
[Anh]/ˈdɛsɪməlˌaɪzɪŋ/

Dịch

vt. chuyển đổi thành dạng thập phân

Cụm từ & Cách kết hợp

decimalizing currency

chuyển đổi tiền tệ thành số thập phân

decimalizing numbers

chuyển đổi số thành số thập phân

decimalizing fractions

chuyển đổi phân số thành số thập phân

decimalizing systems

chuyển đổi hệ thống thành số thập phân

decimalizing operations

chuyển đổi phép toán thành số thập phân

decimalizing values

chuyển đổi giá trị thành số thập phân

decimalizing processes

chuyển đổi quy trình thành số thập phân

decimalizing measures

chuyển đổi số đo thành số thập phân

decimalizing methods

chuyển đổi phương pháp thành số thập phân

decimalizing techniques

chuyển đổi kỹ thuật thành số thập phân

Câu ví dụ

decimalizing the currency can simplify financial transactions.

Việc chuyển đổi sang hệ thống tiền tệ thập phân có thể đơn giản hóa các giao dịch tài chính.

many countries are decimalizing their measurement systems for consistency.

Nhiều quốc gia đang chuyển đổi sang hệ thống đo lường thập phân để đảm bảo tính nhất quán.

decimalizing fractions makes them easier to work with in calculations.

Việc chuyển đổi các phân số sang hệ thống thập phân giúp chúng dễ dàng hơn khi làm việc trong các phép tính.

he suggested decimalizing the points system to improve clarity.

Anh ấy đề xuất chuyển đổi hệ thống tính điểm sang hệ thống thập phân để tăng tính rõ ràng.

decimalizing the data allows for more precise analysis.

Việc chuyển đổi dữ liệu sang hệ thống thập phân cho phép phân tích chính xác hơn.

she was responsible for decimalizing the company's pricing structure.

Cô ấy chịu trách nhiệm chuyển đổi cấu trúc giá của công ty sang hệ thống thập phân.

decimalizing units can help reduce errors in measurement.

Việc chuyển đổi các đơn vị sang hệ thống thập phân có thể giúp giảm thiểu sai sót trong đo lường.

they are considering decimalizing the scoring in the competition.

Họ đang xem xét chuyển đổi hệ thống tính điểm trong cuộc thi sang hệ thống thập phân.

decimalizing the budget can lead to better financial planning.

Việc chuyển đổi ngân sách sang hệ thống thập phân có thể dẫn đến quy hoạch tài chính tốt hơn.

decimalizing the time format can enhance scheduling efficiency.

Việc chuyển đổi định dạng thời gian sang hệ thống thập phân có thể nâng cao hiệu quả lập lịch trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay