declarative

[Mỹ]/dɪ'klærətɪv/
[Anh]/dɪ'klærətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi các tuyên bố hoặc thông báo.

Cụm từ & Cách kết hợp

declarative language

ngôn ngữ khai báo

declarative statement

phát biểu khai báo

declarative programming

lập trình khai báo

declarative knowledge

kiến thức khai báo

declarative sentence

câu khai báo

Câu ví dụ

, d. declaratives and declarative + tag question.

, d. các câu tường thuật và câu tường thuật + câu hỏi đuôi.

This paper discusses the possibility of semantic combinations between every two types of mood patterns: declarative, imperative, interrogative and exclamative.

Bài báo này thảo luận về khả năng kết hợp ngữ nghĩa giữa hai loại mô hình tâm trạng bất kỳ: tường thuật, mệnh lệnh, nghi vấn và cảm thán.

She always speaks in a declarative tone.

Cô ấy luôn nói bằng giọng điệu tường thuật.

It is important to use declarative sentences in academic writing.

Điều quan trọng là phải sử dụng các câu tường thuật trong viết học thuật.

His speech was full of declarative statements.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập những phát biểu tường thuật.

Teachers often encourage students to use declarative language.

Các giáo viên thường khuyến khích học sinh sử dụng ngôn ngữ tường thuật.

The report was filled with declarative sentences.

Báo cáo chứa đầy những câu tường thuật.

In formal writing, it is preferred to use declarative sentences.

Trong văn viết trang trọng, người ta thích sử dụng các câu tường thuật.

She tends to avoid using declarative language in her speeches.

Cô ấy có xu hướng tránh sử dụng ngôn ngữ tường thuật trong các bài phát biểu của mình.

The professor's lectures are known for their declarative style.

Các bài giảng của giáo sư nổi tiếng với phong cách tường thuật của họ.

Declarative sentences are commonly used in everyday conversations.

Các câu tường thuật được sử dụng phổ biến trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.

The student's essay lacked clear declarative statements.

Bài luận của học sinh thiếu những phát biểu tường thuật rõ ràng.

Ví dụ thực tế

Make your answers short and declarative.

Hãy đưa ra câu trả lời ngắn gọn và khẳng định.

Nguồn: The Good Wife Season 4

You can think of procedural memory as " remembering how, " and declarative memory as " remembering what."

Bạn có thể coi bộ nhớ thủ tục là "nhớ làm thế nào", và bộ nhớ tuyên bố là "nhớ điều gì."

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Declarative memory refers to retaining facts - the sort of stuff you need to win a trivia contest.

Bộ nhớ tuyên bố đề cập đến việc lưu giữ sự thật - loại thông tin mà bạn cần để chiến thắng một cuộc thi đố vui.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Explicit or declarative memory is when you remember you have a dentist appointment on Tuesday.

Bộ nhớ rõ ràng hoặc tuyên bố là khi bạn nhớ rằng bạn có cuộc hẹn với nha sĩ vào thứ Ba.

Nguồn: Simple Psychology

This suggests that Propranolol can selectively target the non-declarative emotional memory but leave the declarative event memory intact.

Điều này cho thấy Propranolol có thể nhắm mục tiêu có chọn lọc vào bộ nhớ cảm xúc không tuyên bố nhưng vẫn giữ nguyên bộ nhớ sự kiện tuyên bố.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

And with humans, you can test whether destroying the non-declarative emotional memory does anything to the declarative event memory.

Và ở người, bạn có thể kiểm tra xem việc phá hủy bộ nhớ cảm xúc không tuyên bố có ảnh hưởng gì đến bộ nhớ sự kiện tuyên bố.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Because we can declare these memories, we refer to these as declarative memories.

Bởi vì chúng ta có thể tuyên bố những ký ức này, chúng ta gọi những ký ức này là ký ức tuyên bố.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Most can easily be made longer (try adding " She said that… " to the beginning of any declarative sentence).

Hầu hết có thể dễ dàng làm dài hơn (hãy thử thêm "Cô ấy nói rằng…" vào đầu bất kỳ câu tuyên bố nào).

Nguồn: The Economist - Arts

During the non-REM slow-wave sleep, declarative memory is encoded into a temporary store in the anterior part of the hippocampus.

Trong giai đoạn ngủ chậm sóng não không REM, bộ nhớ tuyên bố được mã hóa vào một kho lưu trữ tạm thời ở phần trước của hạch hạnh nhân.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

So a declarative sentence is a statement. Just straight up.

Vậy thì câu tuyên bố là một câu khẳng định. Chỉ đơn giản là như vậy.

Nguồn: Khan Academy Open Course: English Grammar

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay