decocts

[Mỹ]/dɪˈkɒkts/
[Anh]/dɪˈkɑːkts/

Dịch

vt. chiết xuất bản chất của một cái gì đó bằng cách đun sôi

Cụm từ & Cách kết hợp

he decocts herbs

anh ta luộc thảo dược

she decocts tea

cô ấy luộc trà

doctor decocts medicine

bác sĩ luộc thuốc

he decocts soup

anh ta luộc súp

she decocts remedies

cô ấy luộc các biện pháp chữa trị

he decocts roots

anh ta luộc rễ cây

she decocts ingredients

cô ấy luộc các thành phần

he decocts formulas

anh ta luộc các công thức

she decocts potions

cô ấy luộc các loại thuốc

he decocts plants

anh ta luộc cây

Câu ví dụ

she decocts herbs to make traditional medicine.

Cô ấy đun các loại thảo dược để làm thuốc truyền thống.

the chef decocts the broth for hours to enhance the flavor.

Đầu bếp đun nước dùng trong nhiều giờ để tăng thêm hương vị.

he decocts a special tea for relaxation.

Anh ấy đun một loại trà đặc biệt để thư giãn.

they decoct the roots to extract essential oils.

Họ đun rễ cây để chiết xuất tinh dầu.

the herbalist decocts a mixture for better digestion.

Nhà thảo dược đun một hỗn hợp để tiêu hóa tốt hơn.

she decocts a remedy for her cold.

Cô ấy đun một phương thuốc cho bệnh cảm của cô ấy.

the ancient recipe decocts various plants together.

Công thức cổ đại đun nhiều loại cây với nhau.

he decocts the ingredients until they are soft.

Anh ấy đun các nguyên liệu cho đến khi chúng mềm.

she decocts a potion for good luck.

Cô ấy đun một loại thuốc để may mắn.

the family decocts soup every sunday as a tradition.

Gia đình đun súp mỗi chủ nhật như một truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay