decoked engine
động cơ đã được làm sạch
decoked parts
các bộ phận đã được làm sạch
decoked system
hệ thống đã được làm sạch
decoked cylinder
xylanh đã được làm sạch
decoked valves
van đã được làm sạch
decoked fuel
nhu liệu đã được làm sạch
decoked surface
bề mặt đã được làm sạch
decoked exhaust
khí thải đã được làm sạch
decoked components
các thành phần đã được làm sạch
decoked machinery
máy móc đã được làm sạch
the chef decoked the vegetables to enhance their flavor.
thợ đầu bếp đã khử trùng rau để tăng thêm hương vị.
after the meat was decoked, it became tender and juicy.
sau khi thịt được khử trùng, nó trở nên mềm và mọng nước.
she decoked the broth to make it more palatable.
cô ấy khử trùng nước dùng để làm cho nó ngon miệng hơn.
the restaurant specializes in decoked dishes that are healthy.
nhà hàng chuyên về các món ăn khử trùng tốt cho sức khỏe.
decoked seafood is a popular choice among diners.
hải sản khử trùng là lựa chọn phổ biến của thực khách.
he learned how to decoke fish for his culinary class.
anh ấy học cách khử trùng cá cho lớp học nấu ăn của mình.
decoked ingredients are often used in gourmet recipes.
các nguyên liệu khử trùng thường được sử dụng trong các công thức nấu ăn cao cấp.
they prefer their dishes decoked for a healthier meal.
họ thích các món ăn của họ được khử trùng để có một bữa ăn lành mạnh hơn.
decoked engine
động cơ đã được làm sạch
decoked parts
các bộ phận đã được làm sạch
decoked system
hệ thống đã được làm sạch
decoked cylinder
xylanh đã được làm sạch
decoked valves
van đã được làm sạch
decoked fuel
nhu liệu đã được làm sạch
decoked surface
bề mặt đã được làm sạch
decoked exhaust
khí thải đã được làm sạch
decoked components
các thành phần đã được làm sạch
decoked machinery
máy móc đã được làm sạch
the chef decoked the vegetables to enhance their flavor.
thợ đầu bếp đã khử trùng rau để tăng thêm hương vị.
after the meat was decoked, it became tender and juicy.
sau khi thịt được khử trùng, nó trở nên mềm và mọng nước.
she decoked the broth to make it more palatable.
cô ấy khử trùng nước dùng để làm cho nó ngon miệng hơn.
the restaurant specializes in decoked dishes that are healthy.
nhà hàng chuyên về các món ăn khử trùng tốt cho sức khỏe.
decoked seafood is a popular choice among diners.
hải sản khử trùng là lựa chọn phổ biến của thực khách.
he learned how to decoke fish for his culinary class.
anh ấy học cách khử trùng cá cho lớp học nấu ăn của mình.
decoked ingredients are often used in gourmet recipes.
các nguyên liệu khử trùng thường được sử dụng trong các công thức nấu ăn cao cấp.
they prefer their dishes decoked for a healthier meal.
họ thích các món ăn của họ được khử trùng để có một bữa ăn lành mạnh hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay