deconstructivist

[Mỹ]/ˌdiːkənˈstrʌktɪvɪst/
[Anh]/ˌdiːkənˈstrʌktɪvɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến phong trào kiến trúc mà tìm cách tháo rời các ý tưởng và hình thức truyền thống
n. một người ủng hộ deconstructivism trong kiến trúc

Cụm từ & Cách kết hợp

deconstructivist architecture

kiến trúc giải cấu trúc

deconstructivist design

thiết kế giải cấu trúc

deconstructivist art

nghệ thuật giải cấu trúc

deconstructivist movement

phong trào giải cấu trúc

deconstructivist theory

thuyết giải cấu trúc

deconstructivist style

phong cách giải cấu trúc

deconstructivist principles

nguyên tắc giải cấu trúc

deconstructivist influence

tác động của chủ nghĩa giải cấu trúc

deconstructivist critique

phê bình chủ nghĩa giải cấu trúc

deconstructivist philosophy

triết học giải cấu trúc

Câu ví dụ

the deconstructivist movement has changed modern architecture.

phong trào giải cấu trúc đã thay đổi kiến trúc hiện đại.

many deconstructivist buildings challenge traditional design principles.

nhiều tòa nhà giải cấu trúc thách thức các nguyên tắc thiết kế truyền thống.

her deconstructivist approach to art invites new interpretations.

phương pháp giải cấu trúc của cô ấy trong nghệ thuật mời gọi những cách hiểu mới.

the deconstructivist style often appears chaotic yet intentional.

phong cách giải cấu trúc thường có vẻ hỗn loạn nhưng có chủ ý.

critics argue that deconstructivist architecture lacks harmony.

các nhà phê bình cho rằng kiến trúc giải cấu trúc thiếu sự hài hòa.

deconstructivist designers often use unconventional materials.

các nhà thiết kế giải cấu trúc thường sử dụng các vật liệu không truyền thống.

the museum features several notable deconstructivist works.

bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm giải cấu trúc đáng chú ý.

he studied the principles of deconstructivist philosophy in depth.

anh ấy nghiên cứu sâu các nguyên tắc của triết học giải cấu trúc.

deconstructivist architecture often evokes strong emotional responses.

kiến trúc giải cấu trúc thường gợi lên những phản ứng cảm xúc mạnh mẽ.

understanding deconstructivist theory can enhance one's design skills.

hiểu lý thuyết giải cấu trúc có thể nâng cao kỹ năng thiết kế của một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay