decoupage

[Mỹ]/ˈdeɪ.kə.pɑːʒ/
[Anh]/ˈdeɪ.koʊ.pɑːʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình thức nghệ thuật trang trí liên quan đến việc cắt và dán các mảnh giấy cắt ra.
Word Forms
số nhiềudecoupages

Cụm từ & Cách kết hợp

decoupage art

nghệ thuật decoupage

decoupage technique

kỹ thuật decoupage

decoupage project

dự án decoupage

decoupage paper

giấy decoupage

decoupage craft

thủ công decoupage

decoupage supplies

dụng cụ decoupage

decoupage glue

keo decoupage

decoupage design

thiết kế decoupage

decoupage items

đồ vật decoupage

Câu ví dụ

she loves to practice decoupage on old furniture.

Cô ấy thích thực hành decoupage trên đồ nội thất cũ.

decoupage can transform plain items into beautiful decorations.

Decoupage có thể biến những món đồ đơn giản thành đồ trang trí đẹp mắt.

he learned the art of decoupage from his grandmother.

Anh ấy đã học nghệ thuật decoupage từ bà của mình.

decoupage is a fun and creative hobby.

Decoupage là một sở thích thú vị và sáng tạo.

they held a decoupage workshop at the community center.

Họ đã tổ chức một hội thảo decoupage tại trung tâm cộng đồng.

she used decoupage to personalize her journal.

Cô ấy đã sử dụng decoupage để cá nhân hóa nhật ký của mình.

decoupage techniques can be applied to various surfaces.

Các kỹ thuật decoupage có thể được áp dụng cho nhiều bề mặt khác nhau.

he created a stunning decoupage piece for his living room.

Anh ấy đã tạo ra một tác phẩm decoupage tuyệt đẹp cho phòng khách của mình.

decoupage can be a great way to recycle old magazines.

Decoupage có thể là một cách tuyệt vời để tái chế tạp chí cũ.

she often shares her decoupage projects on social media.

Cô ấy thường xuyên chia sẻ các dự án decoupage của mình trên mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay