decrementing value
giá trị giảm
decrementing counter
chỉ số giảm
decrementing rapidly
giảm nhanh
decrementing slowly
giảm chậm
decrementing process
quy trình giảm
decrementing memory
lưu lượng bộ nhớ giảm
decrementing stock
giảm hàng tồn kho
decrementing balance
số dư giảm
decrementing rate
tỷ lệ giảm
decrementing significantly
giảm đáng kể
the counter is decrementing by one each iteration.
Người ta đang giảm giá trị của biến đếm đi một đơn vị ở mỗi lần lặp.
we observed a slow, steady decrementing of the signal strength.
Chúng tôi đã quan sát thấy tín hiệu giảm dần một cách chậm và ổn định.
the algorithm involves decrementing the search space iteratively.
Thuật toán này liên quan đến việc giảm dần không gian tìm kiếm một cách lặp lại.
the stock price experienced a period of decrementing values.
Giá cổ phiếu đã trải qua một giai đoạn giảm dần các giá trị.
decrementing the variable allowed the program to terminate correctly.
Việc giảm giá trị biến đã cho phép chương trình kết thúc đúng cách.
the temperature was decrementing rapidly throughout the night.
Nhiệt độ giảm nhanh chóng suốt đêm.
decrementing the priority level assigned to the task is necessary.
Việc giảm cấp độ ưu tiên được gán cho nhiệm vụ là cần thiết.
the system automatically starts decrementing the timeout value.
Hệ thống sẽ tự động bắt đầu giảm giá trị thời gian chờ.
decrementing the memory allocation can improve performance.
Việc giảm phân bổ bộ nhớ có thể cải thiện hiệu suất.
the process involves decrementing the number of available resources.
Quy trình này liên quan đến việc giảm số lượng tài nguyên có sẵn.
decrementing the loop counter is essential for termination.
Việc giảm biến đếm vòng lặp là cần thiết để chương trình kết thúc.
decrementing value
giá trị giảm
decrementing counter
chỉ số giảm
decrementing rapidly
giảm nhanh
decrementing slowly
giảm chậm
decrementing process
quy trình giảm
decrementing memory
lưu lượng bộ nhớ giảm
decrementing stock
giảm hàng tồn kho
decrementing balance
số dư giảm
decrementing rate
tỷ lệ giảm
decrementing significantly
giảm đáng kể
the counter is decrementing by one each iteration.
Người ta đang giảm giá trị của biến đếm đi một đơn vị ở mỗi lần lặp.
we observed a slow, steady decrementing of the signal strength.
Chúng tôi đã quan sát thấy tín hiệu giảm dần một cách chậm và ổn định.
the algorithm involves decrementing the search space iteratively.
Thuật toán này liên quan đến việc giảm dần không gian tìm kiếm một cách lặp lại.
the stock price experienced a period of decrementing values.
Giá cổ phiếu đã trải qua một giai đoạn giảm dần các giá trị.
decrementing the variable allowed the program to terminate correctly.
Việc giảm giá trị biến đã cho phép chương trình kết thúc đúng cách.
the temperature was decrementing rapidly throughout the night.
Nhiệt độ giảm nhanh chóng suốt đêm.
decrementing the priority level assigned to the task is necessary.
Việc giảm cấp độ ưu tiên được gán cho nhiệm vụ là cần thiết.
the system automatically starts decrementing the timeout value.
Hệ thống sẽ tự động bắt đầu giảm giá trị thời gian chờ.
decrementing the memory allocation can improve performance.
Việc giảm phân bổ bộ nhớ có thể cải thiện hiệu suất.
the process involves decrementing the number of available resources.
Quy trình này liên quan đến việc giảm số lượng tài nguyên có sẵn.
decrementing the loop counter is essential for termination.
Việc giảm biến đếm vòng lặp là cần thiết để chương trình kết thúc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay