deductions

[Mỹ]/dɪˈdʌkʃənz/
[Anh]/dɪˈdʌkʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các khoản được trừ khỏi tổng; quá trình đạt được kết luận dựa trên lý luận; các kết luận đạt được sau khi xem xét

Cụm từ & Cách kết hợp

tax deductions

khấu trừ thuế

itemized deductions

khấu trừ được liệt kê

standard deductions

khấu trừ tiêu chuẩn

deductions allowed

khấu trừ được phép

deductions claimed

khấu trừ đã được kê khai

deductions explained

giải thích về khấu trừ

deductions overview

Tổng quan về khấu trừ

deductions report

báo cáo khấu trừ

deductions summary

tóm tắt khấu trừ

deductions schedule

lịch khấu trừ

Câu ví dụ

the accountant explained the various deductions available for tax purposes.

nguyên nhân kế toán đã giải thích các khoản khấu trừ khác nhau có sẵn cho mục đích thuế.

after reviewing the expenses, we found several deductions we could claim.

sau khi xem xét các chi phí, chúng tôi đã tìm thấy một số khoản khấu trừ mà chúng tôi có thể yêu cầu.

employees can benefit from deductions related to their work expenses.

nhân viên có thể được hưởng lợi từ các khoản khấu trừ liên quan đến chi phí làm việc của họ.

understanding tax deductions can significantly reduce your taxable income.

hiểu các khoản khấu trừ thuế có thể làm giảm đáng kể thu nhập chịu thuế của bạn.

many people overlook potential deductions that could save them money.

rất nhiều người bỏ qua các khoản khấu trừ tiềm năng có thể giúp họ tiết kiệm tiền.

she kept all her receipts to maximize her deductions at tax time.

cô ấy giữ tất cả các hóa đơn của mình để tối đa hóa các khoản khấu trừ của mình vào thời điểm nộp thuế.

there are specific rules regarding the eligibility of certain deductions.

có những quy tắc cụ thể về tính đủ điều kiện của một số khoản khấu trừ nhất định.

tax deductions can vary significantly depending on your location.

các khoản khấu trừ thuế có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào vị trí của bạn.

consulting a tax professional can help you identify valuable deductions.

tham khảo ý kiến ​​của một chuyên gia thuế có thể giúp bạn xác định các khoản khấu trừ có giá trị.

many students are eligible for educational deductions when filing taxes.

rất nhiều sinh viên đủ điều kiện được hưởng các khoản khấu trừ học phí khi nộp thuế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay