deemphasized

[Mỹ]/ˌdiːˈemfəsaɪzd/
[Anh]/ˌdiːˈemfəsaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của deemphasize; làm cho điều gì đó ít quan trọng hoặc ít đáng chú ý hơn; (tin học) giảm bớt sự nhấn mạnh; suy giảm hoặc loại bỏ các thành phần tần số cao

Cụm từ & Cách kết hợp

deemphasized importance

giảm tầm quan trọng

deemphasized role

giảm vai trò

deemphasized risks

giảm rủi ro

deemphasized details

giảm chi tiết

deemphasized costs

giảm chi phí

deemphasized concerns

giảm lo ngại

Câu ví dụ

the report deemphasized short-term losses to highlight long-term growth.

Báo cáo giảm thiểu những tổn thất ngắn hạn để làm nổi bật sự tăng trưởng dài hạn.

the new syllabus deemphasized rote memorization and emphasized critical thinking.

Chương trình giảng dạy mới giảm thiểu việc học thuộc lòng và nhấn mạnh tư duy phản biện.

the coach deemphasized individual stats in favor of team cohesion.

Huấn luyện viên giảm thiểu các số liệu thống kê cá nhân để ưu tiên sự gắn kết của đội.

her speech deemphasized controversy and focused on shared goals.

Bài phát biểu của cô ấy giảm thiểu sự tranh cãi và tập trung vào các mục tiêu chung.

the article deemphasized the scandal while amplifying policy impacts.

Bài báo giảm thiểu scandal trong khi khuếch đại tác động của chính sách.

the guidelines deemphasized speed and prioritized patient safety.

Các hướng dẫn giảm thiểu tốc độ và ưu tiên sự an toàn của bệnh nhân.

the interface deemphasized secondary options to reduce visual clutter.

Giao diện giảm thiểu các tùy chọn thứ cấp để giảm bớt sự lộn xộn về mặt trực quan.

during negotiations, both sides deemphasized past grievances to reach a deal.

Trong quá trình đàm phán, cả hai bên giảm thiểu những ấm ức trong quá khứ để đạt được thỏa thuận.

the campaign deemphasized ideology and stressed practical solutions.

Chiến dịch giảm thiểu tư tưởng và nhấn mạnh các giải pháp thiết thực.

the museum exhibit deemphasized chronology to explore themes instead.

Triển lãm bảo tàng giảm thiểu trình tự thời gian để khám phá các chủ đề thay vào đó.

the briefing deemphasized risks but underscored contingency plans.

Bài thông báo giảm thiểu rủi ro nhưng nhấn mạnh các kế hoạch dự phòng.

the company deemphasized price competition and invested in customer experience.

Công ty giảm thiểu cạnh tranh về giá và đầu tư vào trải nghiệm của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay