the speaker delivered a deaccented presentation to appeal to a wider audience.
Người nói đã trình bày một cách không nhấn mạnh để thu hút một khán giả rộng lớn hơn.
many learners aim for deaccented english when studying the language.
Nhiều người học hướng tới tiếng Anh không nhấn mạnh khi học ngôn ngữ.
the actor practiced deaccented speech for the international film.
Người diễn viên đã luyện tập cách nói không nhấn mạnh cho bộ phim quốc tế.
she was praised for her deaccented pronunciation in the broadcast.
Cô được khen ngợi vì cách phát âm không nhấn mạnh trong buổi phát sóng.
the deaccented voice recording was used for the training module.
Bản ghi âm giọng nói không nhấn mạnh được sử dụng cho mô-đun đào tạo.
the software can produce deaccented dialogue for global markets.
Phần mềm có thể tạo ra các đoạn đối thoại không nhấn mạnh cho thị trường toàn cầu.
he worked hard to achieve deaccented delivery in his presentations.
Anh ấy đã nỗ lực để đạt được phong cách trình bày không nhấn mạnh trong các bài thuyết trình của mình.
the news anchor maintained a deaccented tone throughout the broadcast.
Người dẫn chương trình tin tức duy trì giọng nói không nhấn mạnh suốt buổi phát sóng.
deaccented words are often preferred in formal settings.
Từ không nhấn mạnh thường được ưa chuộng trong các môi trường trang trọng.
the voice actor specialized in deaccented performances.
Người diễn viên giọng nói chuyên về các màn thể hiện không nhấn mạnh.
students are encouraged to practice deaccented speaking for exams.
Học sinh được khuyến khích luyện nói không nhấn mạnh cho các kỳ thi.
the speaker delivered a deaccented presentation to appeal to a wider audience.
Người nói đã trình bày một cách không nhấn mạnh để thu hút một khán giả rộng lớn hơn.
many learners aim for deaccented english when studying the language.
Nhiều người học hướng tới tiếng Anh không nhấn mạnh khi học ngôn ngữ.
the actor practiced deaccented speech for the international film.
Người diễn viên đã luyện tập cách nói không nhấn mạnh cho bộ phim quốc tế.
she was praised for her deaccented pronunciation in the broadcast.
Cô được khen ngợi vì cách phát âm không nhấn mạnh trong buổi phát sóng.
the deaccented voice recording was used for the training module.
Bản ghi âm giọng nói không nhấn mạnh được sử dụng cho mô-đun đào tạo.
the software can produce deaccented dialogue for global markets.
Phần mềm có thể tạo ra các đoạn đối thoại không nhấn mạnh cho thị trường toàn cầu.
he worked hard to achieve deaccented delivery in his presentations.
Anh ấy đã nỗ lực để đạt được phong cách trình bày không nhấn mạnh trong các bài thuyết trình của mình.
the news anchor maintained a deaccented tone throughout the broadcast.
Người dẫn chương trình tin tức duy trì giọng nói không nhấn mạnh suốt buổi phát sóng.
deaccented words are often preferred in formal settings.
Từ không nhấn mạnh thường được ưa chuộng trong các môi trường trang trọng.
the voice actor specialized in deaccented performances.
Người diễn viên giọng nói chuyên về các màn thể hiện không nhấn mạnh.
students are encouraged to practice deaccented speaking for exams.
Học sinh được khuyến khích luyện nói không nhấn mạnh cho các kỳ thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay