white-tailed deer
hươu đuôi trắng
deer crossing
đường đi của hươu
deer hunting
săn hươu
deer meat
thịt hươu
red deer
hươu đỏ
sika deer
hươu sika
musk deer
hươu xạ
roe deer
nai đuôi trắng
mule deer
hươu cối
deer park
vườn hươu
spotted deer
hươu điểm
deer antler
sừng hươu
A deer is a fast mover.
Một con hươu là một người di chuyển nhanh.
The deer fled to a covert.
Những con hươu đã chạy trốn đến một nơi ẩn náu.
The deer are rather wild.
Những con hươu khá hoang dã.
looking for deer sign.
Tìm kiếm dấu hiệu của hươu.
deer wintering on cedar bark.
hươu trú đông trên vỏ cây tuyết tùng
Musk is produced naturally by the musk deer and is used to attract other deer sexually.
Mùi hươu xạ được sản xuất tự nhiên bởi hươu xạ và được sử dụng để thu hút hươu khác về mặt tình dục.
the deer gazed at us in affright.
Những con hươu nhìn chúng tôi bằng ánh mắt sợ hãi.
got off two shots before the deer disappeared.
Anh ta đã bắn hai phát trước khi những con hươu biến mất.
deer numbers have been climbing steadily.
Số lượng hươu đang tăng lên ổn định.
these Acts exclude the deer and commonable cattle.
Những đạo luật này loại trừ hươu và gia súc chăn thả chung.
he sees culling deer as a necessity.
anh ta coi việc tiêu diệt hươu là cần thiết.
the baby deer nestled in her arms.
Chú hươu con nằm trong vòng tay cô.
without natural predators, deer would overpopulate.
Nếu không có những kẻ săn mồi tự nhiên, hươu sẽ quá tải.
The deer did not trust us and kept their distance.
Những con hươu không tin tưởng chúng tôi và giữ khoảng cách.
The deer saw us and darted away.
Con hươu nhìn thấy chúng tôi và chạy đi.
The hunter hit at a deer with his gun.
Người săn bắn đã bắn trúng một con hươu bằng khẩu súng của anh ta.
He pointed the telescope at a deer on the hillside.
Anh ta hướng kính viễn vọng vào một con hươu trên sườn đồi.
white-tailed deer
hươu đuôi trắng
deer crossing
đường đi của hươu
deer hunting
săn hươu
deer meat
thịt hươu
red deer
hươu đỏ
sika deer
hươu sika
musk deer
hươu xạ
roe deer
nai đuôi trắng
mule deer
hươu cối
deer park
vườn hươu
spotted deer
hươu điểm
deer antler
sừng hươu
A deer is a fast mover.
Một con hươu là một người di chuyển nhanh.
The deer fled to a covert.
Những con hươu đã chạy trốn đến một nơi ẩn náu.
The deer are rather wild.
Những con hươu khá hoang dã.
looking for deer sign.
Tìm kiếm dấu hiệu của hươu.
deer wintering on cedar bark.
hươu trú đông trên vỏ cây tuyết tùng
Musk is produced naturally by the musk deer and is used to attract other deer sexually.
Mùi hươu xạ được sản xuất tự nhiên bởi hươu xạ và được sử dụng để thu hút hươu khác về mặt tình dục.
the deer gazed at us in affright.
Những con hươu nhìn chúng tôi bằng ánh mắt sợ hãi.
got off two shots before the deer disappeared.
Anh ta đã bắn hai phát trước khi những con hươu biến mất.
deer numbers have been climbing steadily.
Số lượng hươu đang tăng lên ổn định.
these Acts exclude the deer and commonable cattle.
Những đạo luật này loại trừ hươu và gia súc chăn thả chung.
he sees culling deer as a necessity.
anh ta coi việc tiêu diệt hươu là cần thiết.
the baby deer nestled in her arms.
Chú hươu con nằm trong vòng tay cô.
without natural predators, deer would overpopulate.
Nếu không có những kẻ săn mồi tự nhiên, hươu sẽ quá tải.
The deer did not trust us and kept their distance.
Những con hươu không tin tưởng chúng tôi và giữ khoảng cách.
The deer saw us and darted away.
Con hươu nhìn thấy chúng tôi và chạy đi.
The hunter hit at a deer with his gun.
Người săn bắn đã bắn trúng một con hươu bằng khẩu súng của anh ta.
He pointed the telescope at a deer on the hillside.
Anh ta hướng kính viễn vọng vào một con hươu trên sườn đồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay