deerleaps

[Mỹ]/ˈdɪəlips/
[Anh]/ˈdɪrlɪps/

Dịch

n. số nhiều của deerleap; một bước nhảy hoặc chuyển động nhảy giống như của hươu.

Câu ví dụ

the novel's plot deerleaps across three centuries of history.

Nội dung của tiểu thuyết nhảy cóc qua ba thế kỷ lịch sử.

her imagination deerleaps from reality to fantasy instantly.

Tưởng tượng của cô ấy nhảy cóc từ thực tế sang tưởng tượng ngay lập tức.

the conversation deerleaps from politics to sports abruptly.

Bài nói chuyện nhảy cóc từ chính trị sang thể thao một cách đột ngột.

his mind deerleaps to wild conclusions without evidence.

Tâm trí của anh ấy nhảy cóc đến những kết luận hoang诞 mà không có bằng chứng.

the discussion deerleaps over several crucial technical details.

Bài thảo luận nhảy cóc qua nhiều chi tiết kỹ thuật quan trọng.

the narrator's perspective deerleaps between different time periods.

Quan điểm của người kể chuyện nhảy cóc giữa các giai đoạn thời gian khác nhau.

the erratic stock price deerleaps unpredictably every hour.

Giá cổ phiếu bất ổn nhảy cóc không thể dự đoán mỗi giờ.

the dancer's movement deerleaps across the stage with grace.

Chuyển động của vũ công nhảy cóc qua sân khấu một cách thanh nhã.

the disease deerleaps from species to species alarmingly.

Bệnh dịch nhảy cóc từ loài này sang loài khác một cách đáng lo ngại.

the digital signal deerleaps through the fiber optic network.

Dấu hiệu số nhảy cóc qua mạng lưới sợi quang.

our project timeline deerleaps past the original deadline.

Biểu đồ thời gian của dự án chúng tôi nhảy cóc qua hạn chót ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay