deerskin

[Mỹ]/ˈdɪəˌskɪn/
[Anh]/ˈdɪrˌskɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da của một con hươu, được sử dụng để làm quần áo
Các dạng của từ
số nhiềudeerskins

Cụm từ & Cách kết hợp

deerskin jacket

áo khoác da hươu

deerskin gloves

găng tay da hươu

deerskin leather

da hươu

deerskin pouch

túi da hươu

deerskin boots

ủng da hươu

deerskin belt

thắt lưng da hươu

deerskin rug

thảm da hươu

deerskin wallet

ví da hươu

deerskin cap

mũ da hươu

deerskin bag

túi da hươu

Câu ví dụ

he crafted a beautiful wallet from deerskin.

anh ấy đã tạo ra một chiếc ví đẹp từ da hươu.

the deerskin jacket kept her warm during the winter.

chiếc áo khoác làm từ da hươu đã giữ ấm cho cô trong suốt mùa đông.

she loves the softness of deerskin for making shoes.

cô ấy thích sự mềm mại của da hươu để làm giày.

deerskin is often used in traditional native american crafts.

da hươu thường được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống của người Mỹ bản địa.

the artisan displayed his deerskin creations at the fair.

nghệ nhân đã trưng bày các sản phẩm làm từ da hươu của mình tại hội chợ.

she chose a deerskin purse for its durability.

cô ấy đã chọn một chiếc túi xách làm từ da hươu vì độ bền của nó.

they used deerskin to make traditional clothing.

họ đã sử dụng da hươu để làm quần áo truyền thống.

the texture of deerskin is unique and luxurious.

độ đặc của da hươu là độc đáo và sang trọng.

he learned how to tan deerskin for his leatherwork.

anh ấy đã học cách thuộc da hươu cho công việc làm da của mình.

deerskin gloves are perfect for cold weather.

găng tay làm từ da hươu rất lý tưởng cho thời tiết lạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay