deerskins

[Mỹ]/dɪəskɪnz/
[Anh]/dɪrskɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da của hươu, được sử dụng để làm quần áo hoặc các mục đích khác; da được làm từ da của hươu

Cụm từ & Cách kết hợp

deerskins trade

thương mại da hươu

deerskins market

thị trường da hươu

deerskins goods

hàng hóa da hươu

deerskins crafts

thủ công phẩm da hươu

deerskins products

sản phẩm da hươu

deerskins clothing

quần áo da hươu

deerskins accessories

phụ kiện da hươu

deerskins leather

da hươu

deerskins supplies

nguyên liệu da hươu

deerskins production

sản xuất da hươu

Câu ví dụ

deerskins were used for making warm clothing.

da đã được sử dụng để làm quần áo ấm.

traders often sought deerskins for trade.

thương nhân thường tìm kiếm da để trao đổi.

she crafted a beautiful bag from deerskins.

Cô ấy đã làm một chiếc túi đẹp từ da.

deerskins can be dyed in various colors.

Da có thể được nhuộm với nhiều màu sắc khác nhau.

he learned the art of tanning deerskins.

Anh ấy đã học được nghệ thuật thuộc da.

deerskins are valued for their softness and durability.

Da được đánh giá cao vì sự mềm mại và độ bền của chúng.

they decorated their home with items made from deerskins.

Họ trang trí nhà của họ bằng những món đồ làm từ da.

historically, deerskins were an important trade item.

Về mặt lịch sử, da là một mặt hàng trao đổi quan trọng.

she wore a jacket made of deerskins during winter.

Cô ấy mặc một chiếc áo khoác làm từ da trong mùa đông.

deerskins have been used in traditional crafts for centuries.

Da đã được sử dụng trong các nghề thủ công truyền thống trong nhiều thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay