defected

[Mỹ]/[dɪˈfektɪd]/
[Anh]/[dɪˈfektɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Có khuyết điểm hoặc không hoàn hảo; rời bỏ một đội, quốc gia hoặc tổ chức, đặc biệt là để gia nhập một đội đối thủ.
adj. Có khuyết điểm hoặc không hoàn hảo.

Cụm từ & Cách kết hợp

defected to rivals

đã đào ngũ sang đối thủ

defected players

người chơi đã đào ngũ

having defected

đã đào ngũ

defected from firm

đã đào ngũ khỏi công ty

defecting to join

đào ngũ để gia nhập

defected government

chính phủ đã đào ngũ

defected employee

nhân viên đã đào ngũ

defected intelligence

thông tin tình báo bị đánh cắp

defecting nation

quốc gia đào ngũ

defected security

an ninh bị đánh cắp

Câu ví dụ

the phone's screen defected during the fall, rendering it unusable.

Màn hình điện thoại bị lỗi trong quá trình rơi, khiến nó không thể sử dụng được.

several products defected from the factory due to poor quality control.

Nhiều sản phẩm bị lỗi trong quá trình sản xuất do kiểm soát chất lượng kém.

we discovered a major defected component in the engine.

Chúng tôi phát hiện ra một bộ phận bị lỗi nghiêm trọng trong động cơ.

the military rejected the batch of weapons due to numerous defects.

Quân đội đã từ chối lô vũ khí do có nhiều lỗi.

the software contained a critical defect that allowed unauthorized access.

Phần mềm chứa một lỗi nghiêm trọng cho phép truy cập trái phép.

the company recalled the car model due to a safety defect.

Công ty đã thu hồi mẫu xe do có lỗi an toàn.

the athlete defected to another country to pursue a better career.

Vận động viên đào ngũ sang một quốc gia khác để theo đuổi sự nghiệp tốt hơn.

the paint on the car defected and started to peel off.

Lớp sơn trên xe bị lỗi và bắt đầu bong tróc.

the team suffered from a key player who defected to a rival team.

Đội bóng chịu ảnh hưởng từ một cầu thủ chủ chốt đã đào ngũ sang một đội đối thủ.

the circuit board defected, causing the device to malfunction.

Mạch điện bị lỗi, khiến thiết bị bị trục trặc.

the investigation revealed a manufacturing defect in the product's design.

Cuộc điều tra cho thấy một lỗi sản xuất trong thiết kế sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay