defenceless

[Mỹ]/di'fenslis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu phòng thủ; không được bảo vệ; không thể tự vệ

Câu ví dụ

attacks on defenceless civilians.

các cuộc tấn công vào dân thường vô phòng thủ.

The cavalry charged down on the defenceless villagers.

Kỵ binh xông xuống những người dân làng vô phòng thủ.

John looked naked and defenceless without his spectacles.

John cảm thấy trần trụi và vô phòng thủ khi không có kính của mình.

another burst of enemy bullets peppered his defenceless body.

Một loạt đạn của kẻ thù khác rải rác trên cơ thể vô phòng thủ của anh ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay