defencelessnesses

[Mỹ]/dɪˈfensləsnəsɪz/
[Anh]/dɪˈfensləsnəsɪz/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không có sự phòng thủ hoặc bảo vệ; tính dễ bị tổn thương

Cụm từ & Cách kết hợp

utter defencelessness

Vietnamese_translation

sheer defencelessness

Vietnamese_translation

total defencelessness

Vietnamese_translation

complete defencelessness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the army's complete defencelessnesses left them vulnerable to the enemy's sudden attack.

Việc không có khả năng phòng thủ hoàn toàn của quân đội khiến họ dễ bị tấn công bất ngờ từ phía kẻ thù.

she felt a sense of utter defencelessnesses when facing the powerful corporation's legal team.

Cô cảm thấy hoàn toàn bất lực khi đối mặt với đội ngũ pháp lý của công ty mạnh mẽ đó.

the villagers' total defencelessnesses against the invading forces proved tragic.

Sự bất lực hoàn toàn của người dân trước lực lượng xâm lược đã chứng minh là một bi kịch.

his absolute defencelessnesses became apparent during the unexpected crisis.

Sự bất lực tuyệt đối của anh trở nên rõ ràng trong cuộc khủng hoảng bất ngờ.

the refugees experienced profound defencelessnesses in the unfamiliar country.

Người tị nạn trải qua sự bất lực sâu sắc trong đất nước xa lạ.

we witnessed their sheer defencelessnesses against the devastating hurricane.

Chúng tôi chứng kiến sự bất lực hoàn toàn của họ trước cơn bão tàn phá.

the security report revealed multiple defencelessnesses in the border control system.

Báo cáo an ninh đã tiết lộ nhiều điểm yếu trong hệ thống kiểm soát biên giới.

their shared defencelessnesses forged an unlikely alliance between the rival companies.

Sự bất lực chung của họ đã tạo ra một liên minh không ngờ giữa các công ty đối thủ.

the economic policy exposed the working class's various defencelessnesses.

Chính sách kinh tế đã phơi bày nhiều điểm yếu khác nhau của tầng lớp công nhân.

the sudden storm highlighted the hikers' complete defencelessnesses without proper gear.

Cơn bão bất ngờ đã làm nổi bật sự bất lực hoàn toàn của những người leo núi khi không có trang thiết bị phù hợp.

the community's infrastructural defencelessnesses required immediate government intervention.

Sự yếu kém về cơ sở hạ tầng của cộng đồng đòi hỏi can thiệp ngay lập tức từ chính phủ.

the child's emotional defencelessnesses touched every teacher who worked with him.

Sự bất lực cảm xúc của đứa trẻ đã chạm đến mỗi giáo viên từng làm việc với anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay