| số nhiều | deficiences |
nutritional deficience
thiếu dinh dưỡng
vitamin deficience
thiếu vitamin
iron deficience
thiếu sắt
calcium deficience
thiếu canxi
deficience diagnosis
chẩn đoán thiếu hụt
deficience symptoms
triệu chứng thiếu hụt
deficience treatment
điều trị thiếu hụt
deficience assessment
đánh giá tình trạng thiếu hụt
deficience causes
nguyên nhân thiếu hụt
deficience prevention
phòng ngừa thiếu hụt
his speech revealed a deficience in understanding the topic.
Bài phát biểu của anh ấy cho thấy sự thiếu hụt trong việc hiểu chủ đề.
the report highlighted a deficience in the company's safety protocols.
Báo cáo nêu bật sự thiếu hụt trong các quy trình an toàn của công ty.
she showed a deficience in her math skills during the exam.
Cô ấy thể hiện sự thiếu hụt về kỹ năng toán học trong kỳ thi.
there is a deficience of resources in the rural areas.
Có sự thiếu hụt nguồn lực ở các vùng nông thôn.
the study found a deficience in the current healthcare system.
Nghiên cứu cho thấy sự thiếu hụt trong hệ thống chăm sóc sức khỏe hiện tại.
his deficience in communication led to misunderstandings.
Sự thiếu hụt về giao tiếp của anh ấy dẫn đến những hiểu lầm.
addressing the deficience in education is crucial for development.
Giải quyết sự thiếu hụt trong giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
they identified a deficience in the project’s budget allocation.
Họ đã xác định được sự thiếu hụt trong phân bổ ngân sách cho dự án.
the deficience in the software caused several issues for users.
Sự thiếu hụt trong phần mềm đã gây ra nhiều vấn đề cho người dùng.
her deficience in language skills affected her job prospects.
Sự thiếu hụt về kỹ năng ngôn ngữ của cô ấy đã ảnh hưởng đến triển vọng công việc của cô ấy.
nutritional deficience
thiếu dinh dưỡng
vitamin deficience
thiếu vitamin
iron deficience
thiếu sắt
calcium deficience
thiếu canxi
deficience diagnosis
chẩn đoán thiếu hụt
deficience symptoms
triệu chứng thiếu hụt
deficience treatment
điều trị thiếu hụt
deficience assessment
đánh giá tình trạng thiếu hụt
deficience causes
nguyên nhân thiếu hụt
deficience prevention
phòng ngừa thiếu hụt
his speech revealed a deficience in understanding the topic.
Bài phát biểu của anh ấy cho thấy sự thiếu hụt trong việc hiểu chủ đề.
the report highlighted a deficience in the company's safety protocols.
Báo cáo nêu bật sự thiếu hụt trong các quy trình an toàn của công ty.
she showed a deficience in her math skills during the exam.
Cô ấy thể hiện sự thiếu hụt về kỹ năng toán học trong kỳ thi.
there is a deficience of resources in the rural areas.
Có sự thiếu hụt nguồn lực ở các vùng nông thôn.
the study found a deficience in the current healthcare system.
Nghiên cứu cho thấy sự thiếu hụt trong hệ thống chăm sóc sức khỏe hiện tại.
his deficience in communication led to misunderstandings.
Sự thiếu hụt về giao tiếp của anh ấy dẫn đến những hiểu lầm.
addressing the deficience in education is crucial for development.
Giải quyết sự thiếu hụt trong giáo dục là rất quan trọng cho sự phát triển.
they identified a deficience in the project’s budget allocation.
Họ đã xác định được sự thiếu hụt trong phân bổ ngân sách cho dự án.
the deficience in the software caused several issues for users.
Sự thiếu hụt trong phần mềm đã gây ra nhiều vấn đề cho người dùng.
her deficience in language skills affected her job prospects.
Sự thiếu hụt về kỹ năng ngôn ngữ của cô ấy đã ảnh hưởng đến triển vọng công việc của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay