defunct

[Mỹ]/dɪˈfʌŋkt/
[Anh]/dɪˈfʌŋkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không còn tồn tại; chết
n. người chết

Câu ví dụ

a defunct political organization.

một tổ chức chính trị đã ngừng hoạt động.

the now defunct Somerset & Dorset railway line.

đường sắt Somerset & Dorset đã ngừng hoạt động.

The scheme for building an airport seems to be completely defunct now.

Kế hoạch xây dựng sân bay dường như đã hoàn toàn không còn hiệu lực.

The company became defunct after facing financial difficulties.

Công ty đã ngừng hoạt động sau khi gặp phải những khó khăn về tài chính.

The defunct law no longer applies in this jurisdiction.

Luật đã bãi bỏ này không còn áp dụng ở khu vực pháp lý này.

The defunct factory was demolished to make way for a new shopping center.

Nhà máy đã ngừng hoạt động đã bị phá bỏ để xây dựng một trung tâm mua sắm mới.

The defunct website is no longer accessible.

Trang web đã ngừng hoạt động không còn truy cập được nữa.

The defunct currency is now considered a collector's item.

Loại tiền tệ đã ngừng lưu hành hiện được coi là một món đồ sưu tầm.

The defunct airline used to operate flights to various destinations.

Hãng hàng không đã ngừng hoạt động từng khai thác các chuyến bay đến nhiều điểm đến khác nhau.

The defunct political party was once a major player in the country's politics.

Đảng chính trị đã ngừng hoạt động từng là một nhân tố quan trọng trong chính trị của đất nước.

The defunct technology is now obsolete.

Công nghệ đã ngừng hoạt động hiện đã lỗi thời.

The defunct restaurant used to be a popular spot for locals.

Nhà hàng đã ngừng hoạt động từng là một địa điểm phổ biến của người dân địa phương.

The defunct magazine ceased publication due to declining readership.

Tạp chí đã ngừng xuất bản do lượng độc giả giảm sút.

Ví dụ thực tế

Those rules of etiquette have been defunct for years.

Những quy tắc ứng xử đó đã lỗi thời hàng năm.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Activity at a Luthor facility that's supposedly defunct.

Hoạt động tại một cơ sở của Luthor mà lẽ ra phải đã ngừng hoạt động.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Now a team of amateur researchers may have located the defunct lander.

Bây giờ, một nhóm các nhà nghiên cứu nghiệp dư có thể đã tìm thấy mô-đun hạ cánh đã ngừng hoạt động.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening March 2013 Collection

They were published at some conference, which is now defunct, which left no traces.

Chúng được công bố tại một hội nghị nào đó, hội nghị đó hiện đã ngừng hoạt động, không để lại dấu vết.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

Sorry, I don't have a list of defunct search engines that I miss.

Xin lỗi, tôi không có danh sách các công cụ tìm kiếm đã ngừng hoạt động mà tôi nhớ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

By the end of the year the currently defunct Freeview channel eight will start to glow with local fare.

Đến cuối năm, kênh Freeview số tám hiện đang ngừng hoạt động sẽ bắt đầu phát các chương trình địa phương.

Nguồn: The Economist (Summary)

PeopleForBikes is supporting a New York City government initiative to convert defunct newsstands into charging stations.

PeopleForBikes hỗ trợ một sáng kiến của chính phủ thành phố New York để chuyển đổi các sạp báo đã ngừng hoạt động thành các trạm sạc.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

He was able to do that using, of all things, data from the now defunct Friendster social networking site.

Anh ta đã có thể làm điều đó bằng, trên hết thảy, dữ liệu từ trang web mạng xã hội Friendster hiện đã ngừng hoạt động.

Nguồn: Science in 60 Seconds December 2017 Collection

Whom he would lovingly refer to as " The dearly defunct."

Người mà anh ta sẽ trìu mến gọi là " Những người đã qua đời."

Nguồn: Growing Pains Season 1

He is a deceased man—defunct in understanding.

Anh ta là một người đã qua đời - không hiểu gì cả.

Nguồn: Northanger Abbey (original version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay