defusers

[Mỹ]/dɪˈfjuːzəz/
[Anh]/dɪˈfjuːzərz/

Dịch

n.1. dạng số nhiều của defuser: các thiết bị hoặc những người loại bỏ cầu chì hoặc cơ chế kích hoạt từ các thiết bị nổ mà không gây nổ. 2. Một người hoặc thiết bị loại bỏ hoặc vô hiệu hóa các mối đe dọa nổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

bomb defusers

người giải bom

tension defusers

người giải tỏa căng thẳng

expert defusers

người giải quyết chuyên gia

emotional defusers

người giải tỏa cảm xúc

Câu ví dụ

the bomb defusers carefully approached the suspicious package.

Những người giải bom tiếp cận gói hàng đáng ngờ một cách thận trọng.

experienced defusers are essential for handling volatile situations.

Những người giải bom có kinh nghiệm là điều cần thiết để xử lý các tình huống nguy hiểm.

the team of defusers successfully neutralized the explosive device.

Đội ngũ giải bom đã vô hiệu hóa thành công thiết bị nổ.

skilled defusers use specialized tools to disarm dangerous bombs.

Những người giải bom lành nghề sử dụng các công cụ chuyên dụng để tháo gỡ bom nguy hiểm.

professional defusers undergo rigorous training for high-risk operations.

Những người giải bom chuyên nghiệp trải qua quá trình đào tạo nghiêm ngặt cho các nhiệm vụ có độ rủi ro cao.

crisis defusers help prevent escalation in tense negotiations.

Những người giải quyết khủng hoảng giúp ngăn chặn leo thang trong các cuộc đàm phán căng thẳng.

the nuclear facility employs expert defusers for safety protocols.

Nhà máy hạt nhân sử dụng các chuyên gia giải bom cho các quy trình an toàn.

emotional defusers in counseling help people manage overwhelming feelings.

Những người giải tỏa cảm xúc trong tư vấn giúp mọi người quản lý những cảm xúc quá khích.

trained defusers can identify different types of explosive materials.

Những người giải bom được đào tạo có thể xác định các loại vật liệu nổ khác nhau.

the conflict defusers mediated between the two rival groups.

Những người giải quyết xung đột đã làm trung gian giữa hai nhóm đối thủ.

expert defusers must remain calm under extreme pressure.

Những người giải bom chuyên gia phải giữ bình tĩnh dưới áp lực cực độ.

chemical defusers protect communities from hazardous substance threats.

Những người giải độc hóa học bảo vệ cộng đồng khỏi các mối đe dọa từ các chất nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay