defuses tension
giải tỏa căng thẳng
defuses conflict
giải quyết xung đột
defuses anger
giải tỏa sự tức giận
defuses situation
giải quyết tình hình
defuses threat
giải trừ mối đe dọa
defuses fear
giải tỏa nỗi sợ
defuses crisis
giải quyết khủng hoảng
defuses bomb
gỡ bom
defuses hostility
giải tỏa sự thù địch
defuses pressure
giải tỏa áp lực
the negotiator defuses tensions between the two parties.
nhà đàm phán làm giảm căng thẳng giữa hai bên.
he defuses the situation with humor.
anh ấy làm dịu tình hình bằng sự hài hước.
the teacher defuses conflicts among students.
giáo viên làm giảm các xung đột giữa học sinh.
she defuses the argument before it escalates.
cô ấy làm dịu cuộc tranh luận trước khi nó leo thang.
the counselor defuses the anxiety of the group.
nhà cố vấn làm giảm sự lo lắng của nhóm.
the manager defuses employee dissatisfaction.
người quản lý làm giảm sự không hài lòng của nhân viên.
he often defuses stressful situations at work.
anh ấy thường xuyên làm dịu các tình huống căng thẳng tại nơi làm việc.
the mediator defuses the dispute effectively.
người hòa giải giải quyết tranh chấp hiệu quả.
she defuses criticism with a calm response.
cô ấy làm dịu những lời chỉ trích bằng phản hồi bình tĩnh.
the coach defuses player frustrations during the game.
huấn luyện viên làm giảm sự thất vọng của người chơi trong trận đấu.
defuses tension
giải tỏa căng thẳng
defuses conflict
giải quyết xung đột
defuses anger
giải tỏa sự tức giận
defuses situation
giải quyết tình hình
defuses threat
giải trừ mối đe dọa
defuses fear
giải tỏa nỗi sợ
defuses crisis
giải quyết khủng hoảng
defuses bomb
gỡ bom
defuses hostility
giải tỏa sự thù địch
defuses pressure
giải tỏa áp lực
the negotiator defuses tensions between the two parties.
nhà đàm phán làm giảm căng thẳng giữa hai bên.
he defuses the situation with humor.
anh ấy làm dịu tình hình bằng sự hài hước.
the teacher defuses conflicts among students.
giáo viên làm giảm các xung đột giữa học sinh.
she defuses the argument before it escalates.
cô ấy làm dịu cuộc tranh luận trước khi nó leo thang.
the counselor defuses the anxiety of the group.
nhà cố vấn làm giảm sự lo lắng của nhóm.
the manager defuses employee dissatisfaction.
người quản lý làm giảm sự không hài lòng của nhân viên.
he often defuses stressful situations at work.
anh ấy thường xuyên làm dịu các tình huống căng thẳng tại nơi làm việc.
the mediator defuses the dispute effectively.
người hòa giải giải quyết tranh chấp hiệu quả.
she defuses criticism with a calm response.
cô ấy làm dịu những lời chỉ trích bằng phản hồi bình tĩnh.
the coach defuses player frustrations during the game.
huấn luyện viên làm giảm sự thất vọng của người chơi trong trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay