degasify water
khử gas nước
degasify solution
khử gas dung dịch
degasify gas
khử gas khí
degasify liquid
khử gas chất lỏng
degasify tank
khử gas bồn chứa
degasify process
khử gas quy trình
degasify system
khử gas hệ thống
degasify equipment
khử gas thiết bị
degasify method
khử gas phương pháp
degasify chamber
khử gas buồng
the technician will degasify the equipment before maintenance.
kỹ thuật viên sẽ khử gas thiết bị trước khi bảo trì.
it is essential to degasify the solution for accurate results.
Việc khử gas dung dịch là rất cần thiết để có kết quả chính xác.
they need to degasify the gas line to ensure safety.
Họ cần khử gas đường ống khí để đảm bảo an toàn.
before the experiment, we must degasify the samples.
Trước khi thực hiện thí nghiệm, chúng tôi phải khử gas các mẫu.
to improve performance, the team decided to degasify the reactor.
Để cải thiện hiệu suất, nhóm đã quyết định khử gas lò phản ứng.
he learned how to properly degasify the liquid in his chemistry class.
Anh ấy đã học cách khử gas chất lỏng đúng cách trong lớp học hóa học của mình.
the process requires us to degasify the mixture thoroughly.
Quy trình yêu cầu chúng tôi phải khử gas hỗn hợp một cách kỹ lưỡng.
to prevent bubbles, we should degasify the resin before use.
Để ngăn ngừa bọt khí, chúng tôi nên khử gas nhựa trước khi sử dụng.
it is common practice to degasify the oils in food processing.
Việc khử gas dầu trong chế biến thực phẩm là một thông lệ phổ biến.
before packaging, they will degasify the product to enhance quality.
Trước khi đóng gói, họ sẽ khử gas sản phẩm để tăng chất lượng.
degasify water
khử gas nước
degasify solution
khử gas dung dịch
degasify gas
khử gas khí
degasify liquid
khử gas chất lỏng
degasify tank
khử gas bồn chứa
degasify process
khử gas quy trình
degasify system
khử gas hệ thống
degasify equipment
khử gas thiết bị
degasify method
khử gas phương pháp
degasify chamber
khử gas buồng
the technician will degasify the equipment before maintenance.
kỹ thuật viên sẽ khử gas thiết bị trước khi bảo trì.
it is essential to degasify the solution for accurate results.
Việc khử gas dung dịch là rất cần thiết để có kết quả chính xác.
they need to degasify the gas line to ensure safety.
Họ cần khử gas đường ống khí để đảm bảo an toàn.
before the experiment, we must degasify the samples.
Trước khi thực hiện thí nghiệm, chúng tôi phải khử gas các mẫu.
to improve performance, the team decided to degasify the reactor.
Để cải thiện hiệu suất, nhóm đã quyết định khử gas lò phản ứng.
he learned how to properly degasify the liquid in his chemistry class.
Anh ấy đã học cách khử gas chất lỏng đúng cách trong lớp học hóa học của mình.
the process requires us to degasify the mixture thoroughly.
Quy trình yêu cầu chúng tôi phải khử gas hỗn hợp một cách kỹ lưỡng.
to prevent bubbles, we should degasify the resin before use.
Để ngăn ngừa bọt khí, chúng tôi nên khử gas nhựa trước khi sử dụng.
it is common practice to degasify the oils in food processing.
Việc khử gas dầu trong chế biến thực phẩm là một thông lệ phổ biến.
before packaging, they will degasify the product to enhance quality.
Trước khi đóng gói, họ sẽ khử gas sản phẩm để tăng chất lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay