degasify

[Mỹ]/dɪˈɡæsɪfaɪ/
[Anh]/dɪˈɡæsɪˌfaɪ/

Dịch

v. loại bỏ khí khỏi cái gì đó
vi. xả khí hoặc khói độc

Cụm từ & Cách kết hợp

degasify water

khử gas nước

degasify solution

khử gas dung dịch

degasify gas

khử gas khí

degasify liquid

khử gas chất lỏng

degasify tank

khử gas bồn chứa

degasify process

khử gas quy trình

degasify system

khử gas hệ thống

degasify equipment

khử gas thiết bị

degasify method

khử gas phương pháp

degasify chamber

khử gas buồng

Câu ví dụ

the technician will degasify the equipment before maintenance.

kỹ thuật viên sẽ khử gas thiết bị trước khi bảo trì.

it is essential to degasify the solution for accurate results.

Việc khử gas dung dịch là rất cần thiết để có kết quả chính xác.

they need to degasify the gas line to ensure safety.

Họ cần khử gas đường ống khí để đảm bảo an toàn.

before the experiment, we must degasify the samples.

Trước khi thực hiện thí nghiệm, chúng tôi phải khử gas các mẫu.

to improve performance, the team decided to degasify the reactor.

Để cải thiện hiệu suất, nhóm đã quyết định khử gas lò phản ứng.

he learned how to properly degasify the liquid in his chemistry class.

Anh ấy đã học cách khử gas chất lỏng đúng cách trong lớp học hóa học của mình.

the process requires us to degasify the mixture thoroughly.

Quy trình yêu cầu chúng tôi phải khử gas hỗn hợp một cách kỹ lưỡng.

to prevent bubbles, we should degasify the resin before use.

Để ngăn ngừa bọt khí, chúng tôi nên khử gas nhựa trước khi sử dụng.

it is common practice to degasify the oils in food processing.

Việc khử gas dầu trong chế biến thực phẩm là một thông lệ phổ biến.

before packaging, they will degasify the product to enhance quality.

Trước khi đóng gói, họ sẽ khử gas sản phẩm để tăng chất lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay