degradational

[Mỹ]/dɪˈɡreɪʃənl/
[Anh]/dɪˈɡreɪʃənl/

Dịch

adj. liên quan đến sự suy thoái hoặc quá trình trở nên tồi tệ hơn hoặc kém phát triển hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

degradational processes

quá trình suy thoái

degradational effects

ảnh hưởng suy thoái

degradational pathway

con đường suy thoái

degradational mechanism

cơ chế suy thoái

degradational products

sản phẩm suy thoái

degradational changes

những thay đổi suy thoái

degradational environment

môi trường suy thoái

degradational characteristics

đặc điểm suy thoái

degradational rate

tốc độ suy thoái

degradational stage

giai đoạn suy thoái

Câu ví dụ

the degradational processes have significantly altered the landscape over millions of years.

Các quá trình suy thoái đã làm thay đổi đáng kể cảnh quan trong hàng triệu năm.

geologists study degradational forces such as erosion and weathering.

Các nhà địa chất nghiên cứu các lực suy thoái như xói mòn và phong hóa.

the degradational impact of human activity on the environment is becoming increasingly severe.

Tác động suy thoái của hoạt động con người đối với môi trường đang trở nên nghiêm trọng hơn.

researchers are investigating the degradational mechanisms that cause rock formations to deteriorate.

Các nhà nghiên cứu đang điều tra các cơ chế suy thoái gây ra sự suy giảm của các cấu trúc đá.

the degradational rate of the ancient monument has accelerated in recent decades.

Tốc độ suy thoái của di tích cổ đã tăng lên trong vài thập kỷ gần đây.

degradational processes play a crucial role in the carbon cycle.

Các quá trình suy thoái đóng vai trò quan trọng trong chu trình carbon.

the degradational effects of acid rain on stone structures are well documented.

Các tác động suy thoái của mưa axit lên các cấu trúc đá được ghi chép đầy đủ.

environmental scientists are tracking the degradational changes in wetland ecosystems.

Các nhà khoa học môi trường đang theo dõi các thay đổi suy thoái trong hệ sinh thái vùng đất ngập nước.

the degradational capacity of certain bacteria makes them useful for bioremediation.

Khả năng suy thoái của một số vi khuẩn khiến chúng hữu ích cho việc xử lý ô nhiễm sinh học.

degradational archaeology examines how materials decay over time.

Địa chất học suy thoái nghiên cứu cách các vật liệu phân hủy theo thời gian.

the degradational succession of the forest ecosystem follows predictable patterns.

Sự kế thừa suy thoái của hệ sinh thái rừng tuân theo các mô hình có thể dự đoán được.

engineers must consider degradational factors when designing infrastructure.

Kỹ sư phải xem xét các yếu tố suy thoái khi thiết kế cơ sở hạ tầng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay