improving skills
nâng cao kỹ năng
a large, improving picture hung opposite.
Một bức tranh lớn đang được cải thiện treo đối diện.
a transnational program for improving the economy of Europe
Một chương trình xuyên quốc gia nhằm cải thiện nền kinh tế của Châu Âu.
Her English is improving little by little.
Tiếng Anh của cô ấy đang dần cải thiện.
Technical innovation is instrumental in improving the qualities of products.
Đổi mới kỹ thuật đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện chất lượng sản phẩm.
Her French is improving by leaps and bounds.
Tiếng Pháp của cô ấy đang cải thiện rất nhanh chóng.
The mushroom development of technology will pave the way for improving our economy.
Sự phát triển bùng nổ của công nghệ sẽ mở đường cho việc cải thiện nền kinh tế của chúng ta.
The situation's improving but we're not out of the wood yet.
Tình hình đang được cải thiện nhưng chúng ta vẫn chưa thoát khỏi khó khăn.
I've put a lot of work in improving my English.
Tôi đã bỏ nhiều công sức để cải thiện tiếng Anh của mình.
They upgraded the land by improving it with new buildings.
Họ nâng cấp đất đai bằng cách cải thiện nó với các tòa nhà mới.
the place of computers in improving office efficiency varies between companies.
vai trò của máy tính trong việc cải thiện hiệu quả văn phòng khác nhau giữa các công ty.
and improving the professional quality of the ciceroni to make them the propagators of the national spirit.
và nâng cao chất lượng chuyên môn của những người hướng dẫn viên để họ trở thành những người truyền bá tinh thần dân tộc.
2 improving commercial quality of the watch, adding to merchandize.
2. Nâng cao chất lượng thương mại của đồng hồ, bổ sung vào hàng hóa.
We need to discuss ways of improving the machinery of government.
Chúng ta cần thảo luận về các phương pháp cải thiện bộ máy chính phủ.
The young workers brought forth some sparkling new suggestions for improving our product.
Những người lao động trẻ tuổi đã đưa ra một số đề xuất mới mẻ và đầy hứa hẹn để cải thiện sản phẩm của chúng ta.
the president could fall flat on his face if the economy doesn't start improving soon.
Tổng thống có thể thất bại nếu nền kinh tế không sớm bắt đầu cải thiện.
He made progress in fits and starts at first but now he’s improving rapidly.
Lúc đầu, anh ấy tiến bộ từng bước một, nhưng bây giờ anh ấy đang cải thiện rất nhanh chóng.
On the whole her school work is improving, though her spelling is still poor.
Nhìn chung, kết quả học tập của cô ấy đang được cải thiện, mặc dù chính tả của cô ấy vẫn còn kém.
For improving production efficiency and automatization level of the wooden floor, a continuous flitch machine was developed.
Để cải thiện hiệu quả sản xuất và mức độ tự động hóa của sàn gỗ, một máy sản xuất liên tục đã được phát triển.
I think improving our website UI is a higher priority right now.
Tôi nghĩ rằng cải thiện giao diện người dùng của trang web của chúng ta là ưu tiên hàng đầu ngay bây giờ.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishWith respect to the quality of education, China has been improving rapidly.
Về chất lượng giáo dục, Trung Quốc đã cải thiện đáng kể.
Nguồn: IELTS Vocabulary: Category RecognitionRigorous exercise can damage health instead of improving it.
Tập thể dục cường độ cao có thể gây hại cho sức khỏe thay vì cải thiện nó.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.This slightly improves the blood flow and ameliorates hypoxia.
Điều này cải thiện một chút lưu lượng máu và cải thiện tình trạng thiếu oxy.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularHousing is another area where we can really improve.
Nhà ở là một lĩnh vực khác mà chúng ta có thể thực sự cải thiện.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionThe economy of this country seems to be improving.
Nền kinh tế của đất nước này dường như đang được cải thiện.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500I see you three times a week. You're not improving.
Tôi gặp bạn mỗi tuần ba lần. Bạn không hề cải thiện.
Nguồn: Black Swan SelectionThere is disagreement as to whether the situation is improving or not.
Có sự bất đồng về việc tình hình có đang cải thiện hay không.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)Tom Foreman looks at how this works and how it's improving.
Tom Foreman xem cách nó hoạt động và cách nó đang được cải thiện.
Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013He said this was now being improved.
Anh ấy nói rằng điều này hiện đang được cải thiện.
Nguồn: BBC Listening Collection February 2019Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay