dehydrogenations

[Mỹ]/[ˌdiːhɪdʒəˈneɪʃənz]/
[Anh]/[ˌdiːhɪdʒəˈneɪʃənz]/

Dịch

n. Việc loại bỏ các nguyên tử hydro khỏi một phân tử.; Một phản ứng hóa học liên quan đến việc loại bỏ hydro.; Quá trình khử hydro hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

dehydrogenations occur

các phản ứng khử hydro xảy ra

catalyzing dehydrogenations

khích lệ các phản ứng khử hydro

studying dehydrogenations

nghiên cứu các phản ứng khử hydro

multiple dehydrogenations

nhiều phản ứng khử hydro

successive dehydrogenations

các phản ứng khử hydro liên tiếp

analyzing dehydrogenations

phân tích các phản ứng khử hydro

complex dehydrogenations

các phản ứng khử hydro phức tạp

detailed dehydrogenations

các phản ứng khử hydro chi tiết

observed dehydrogenations

các phản ứng khử hydro quan sát được

preventing dehydrogenations

ngăn chặn các phản ứng khử hydro

Câu ví dụ

catalytic dehydrogenations are crucial for producing various chemicals.

Các phản ứng khử hydro hóa xúc tác rất quan trọng để sản xuất nhiều hóa chất.

selective dehydrogenations can improve reaction efficiency.

Các phản ứng khử hydro hóa chọn lọc có thể cải thiện hiệu suất phản ứng.

the study investigated the mechanism of platinum-catalyzed dehydrogenations.

Nghiên cứu đã điều tra cơ chế của các phản ứng khử hydro hóa được xúc tác bởi bạch kim.

understanding dehydrogenations is vital for designing new catalysts.

Hiểu các phản ứng khử hydro hóa là rất quan trọng để thiết kế các chất xúc tác mới.

gas-phase dehydrogenations are often used in industrial processes.

Các phản ứng khử hydro hóa trong pha khí thường được sử dụng trong các quy trình công nghiệp.

researchers explored novel catalysts for alkane dehydrogenations.

Các nhà nghiên cứu đã khám phá các chất xúc tác mới cho các phản ứng khử hydro hóa alkan.

the yield of dehydrogenations depends on reaction conditions.

Năng suất của các phản ứng khử hydro hóa phụ thuộc vào điều kiện phản ứng.

homogeneous dehydrogenations offer unique advantages in some cases.

Các phản ứng khử hydro hóa đồng nhất mang lại những ưu điểm độc đáo trong một số trường hợp.

heterogeneous dehydrogenations are more common in industry.

Các phản ứng khử hydro hóa dị thể phổ biến hơn trong công nghiệp.

detailed kinetic studies of dehydrogenations are ongoing.

Các nghiên cứu động học chi tiết về các phản ứng khử hydro hóa đang được tiến hành.

computational modeling aids in understanding dehydrogenations.

Mô hình hóa tính toán hỗ trợ hiểu các phản ứng khử hydro hóa.

the efficiency of dehydrogenations is affected by mass transfer limitations.

Hiệu quả của các phản ứng khử hydro hóa bị ảnh hưởng bởi các hạn chế về truyền khối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay