catalyst

[Mỹ]/'kæt(ə)lɪst/
[Anh]/'kætəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất xúc tác, một chất làm tăng tốc độ của một phản ứng hóa học mà không tự trải qua bất kỳ thay đổi hóa học vĩnh viễn nào; một người hoặc vật thúc đẩy một sự kiện hoặc sự thay đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

catalyst for change

chất xúc tác cho sự thay đổi

catalyst for growth

chất xúc tác cho sự phát triển

phase transfer catalyst

chất xúc tác chuyển pha

hydrogenation catalyst

chất xúc tác hydro hóa

catalyst bed

giường chất xúc tác

catalyst carrier

bệ mang chất xúc tác

ammonia synthesis catalyst

catalyst tổng hợp amoni

catalyst support

hỗ trợ chất xúc tác

zeolite catalyst

chất xúc tác zeolit

spent catalyst

chất xúc tác đã qua sử dụng

oxidation catalyst

chất xúc tác oxy hóa

homogeneous catalyst

chất xúc tác đồng nhất

heterogeneous catalyst

chất xúc tác dị thể

platinum catalyst

chất xúc tác bạch kim

dehydrogenation catalyst

chất xúc tác khử hydro

polymerization catalyst

chất xúc tác trùng hợp

catalyst poisoning

nghiên độc chất xúc tác

Câu ví dụ

a catalyst for the unrest was the passage of a privatization law.

một chất xúc tác cho sự bất ổn là việc thông qua một đạo luật tư hữu.

Resinification of furfural on the catalyst was the main cause of deactivation.

Quá trình tạo nhựa của furfural trên chất xúc tác là nguyên nhân chính gây ra sự mất kích hoạt.

political agitators who are the yeast of revolution.See Synonyms at catalyst

những người kích động chính trị là men của cuộc cách mạng. Xem Từ đồng nghĩa tại chất xúc tác

After an eight-month running the GRV-C catalyst in the catalyst inventory reached 90% improved performance of catalyst was obtained.

Sau tám tháng chạy, chất xúc tác GRV-C trong kho chất xúc tác đạt 90%, hiệu suất chất xúc tác được cải thiện.

The catalysts on studying can divide into two kinds: the transition metal bifunctional catalysts and the nitride, carbide and oxycarbide catalysts of transition metals.

Các chất xúc tác trong quá trình nghiên cứu có thể chia thành hai loại: chất xúc tác chức năng kép kim loại chuyển tiếp và chất xúc tác nitride, cacbua và oxycacbua của kim loại chuyển tiếp.

the prime minister's speech acted as a catalyst for debate.

Bài phát biểu của thủ tướng đã đóng vai trò là chất xúc tác cho cuộc tranh luận.

motorists who retrofit catalysts to older cars.

Những người lái xe gắn chất xúc tác vào những chiếc xe cũ hơn.

The research on the amino acid by dehydrogenation alkanolamine(s) in catalyst was recommended.

Nghiên cứu về amino acid thông qua dehydrogenation alkanolamine(s) trên chất xúc tác đã được khuyến nghị.

a serious breach of trust that was the catalyst for the divorce;

Một sự vi phạm nghiêm trọng niềm tin, là chất xúc tác dẫn đến ly hôn.

A catalyst is a substance which speeds up a chemical reaction.

Chất xúc tác là một chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học.

It acts as a catalyst in the process of fermentation.

Nó đóng vai trò là chất xúc tác trong quá trình lên men.

Abstract: The research on the amino acid by dehydrogenation alkanolamine(s) in catalyst was recommended.

Tóm tắt: Nghiên cứu về amino acid thông qua dehydrogenation alkanolamine(s) trên chất xúc tác đã được khuyến nghị.

Preparation of tetracarbonyl cobaltate sodium, an important homogeneous complex catalyst, was studied.

Nghiên cứu về việc điều chế natri tetracarbonyl cobalat, một chất xúc tác phức tạp đồng nhất quan trọng.

The performance of this catalyst for the cross-coupling reaction of iodobenzene with acrylic acid was studied.

Hiệu suất của chất xúc tác này cho phản ứng liên kết chéo của iodobenzene với axit acrylic đã được nghiên cứu.

The workers’ demand for better conditions was a catalyst for social change.

Yêu cầu của người lao động về những điều kiện tốt hơn là một chất xúc tác cho sự thay đổi xã hội.

Abstract: The reaction of methyl ethyl ketazine and water to hydrazine hydrate was studied in the catalyst conditions.

Tóm tắt: Phản ứng của methyl ethyl ketazine và nước với hydrazine hydrate đã được nghiên cứu trong điều kiện chất xúc tác.

The synthesis of nerolin bromelia by use of various phase transfer catalysts at different conditionsis studied.

Nghiên cứu về việc tổng hợp nerolin bromelia bằng cách sử dụng các chất xúc tác chuyển pha khác nhau trong các điều kiện khác nhau.

Activated carbon as the sorbent and catalyst support was capsulated with ethyl cellulose by phase separation methods.

Than hoạt tính, như chất hấp phụ và chất mang xúc tác, đã được bao bọc bằng cellulose ethyl bằng phương pháp phân tách pha.

The process for preparation of isorotenone from rotenone by catalyst AlCl3 is feasible,and the reaction condition was mild.

Quá trình điều chế isorotenone từ rotenone bằng chất xúc tác AlCl3 là khả thi và điều kiện phản ứng ôn hòa.

Ví dụ thực tế

Leadership is the catalyst for transforming those talents into results.

Lãnh đạo là chất xúc tác để chuyển đổi những tài năng thành kết quả.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Every supervisor is a catalyst to motivation.

Mỗi giám sát viên là một chất xúc tác cho động lực.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

And universities have the power to be a vital catalyst for that change.

Và các trường đại học có quyền lực để trở thành một chất xúc tác quan trọng cho sự thay đổi đó.

Nguồn: Emma Watson Compilation

It's also the catalyst for El Nino rainstorms.

Nó cũng là chất xúc tác cho những cơn mưa El Nino.

Nguồn: CNN Selected March 2016 Collection

These islands have recently become a catalyst for Pacific aggression.

Những hòn đảo này gần đây đã trở thành một chất xúc tác cho sự hung hăng ở Thái Bình Dương.

Nguồn: "BBC Documentary: The Truth about Diaoyu Islands"

It might be a most unfortunate catalyst for good change.

Có thể nó là một chất xúc tác đáng tiếc cho sự thay đổi tốt.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It appears that global climate change was the catalyst.

Có vẻ như biến đổi khí hậu toàn cầu là chất xúc tác.

Nguồn: Jurassic Fight Club

I think about four years ago, Ellen really was the catalyst.

Tôi nghĩ cách đây khoảng bốn năm, Ellen thực sự là một chất xúc tác.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The U.S. space program has been an extraordinary catalyst for technology innovation.

Chương trình không gian của Mỹ đã trở thành một chất xúc tác phi thường cho sự đổi mới công nghệ.

Nguồn: English world

And as we're all too familiar, COVID was a huge catalyst for even faster change.

Và như tất cả chúng ta đều đã quá quen thuộc, COVID là một chất xúc tác lớn cho sự thay đổi nhanh hơn nữa.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay