| số nhiều | deinonychosaurs |
the deinonychosaur
con khủng long deinonychus
deinonychosaurs hunted
một con khủng long deinonychus
deinonychosaur fossil
những con khủng long deinonychus
deinonychosaur claw
hóa thạch khủng long deinonychus
deinonychosaur species
bộ xương khủng long deinonychus
deinonychosaurs were
móng vuốt khủng long deinonychus
ancient deinonychosaur
răng khủng long deinonychus
deinonychosaur skeleton
phát hiện khủng long deinonychus
deinonychosaur footprint
nghiên cứu khủng long deinonychus
deinonychosaur discovery
loài khủng long deinonychus
paleontologists identified the fossil as a small deinonychosaur.
Các nhà cổ sinh vật học đã xác định hóa thạch này là một loài deinonychosaur nhỏ.
the deinonychosaur is characterized by its distinctive sickle claw.
Deinonychosaur được đặc trưng bởi chiếc vuốt cong đặc trưng của nó.
feathers were likely present on every deinonychosaur species.
Có khả năng mỗi loài deinonychosaur đều có lông vũ.
this deinonychosaur skeleton was discovered in the early cretaceous strata.
Xương hóa thạch của loài deinonychosaur này được phát hiện trong tầng trầm tích kỷ Creta sớm.
the velociraptor is the most famous member of the deinonychosaur group.
Velociraptor là thành viên nổi tiếng nhất trong nhóm deinonychosaur.
researchers compared the bite force of the deinonychosaur to modern birds.
Những nhà nghiên cứu đã so sánh lực cắn của deinonychosaur với các loài chim hiện đại.
a deinonychosaur typically possesses a high degree of manual dexterity.
Loài deinonychosaur thường có một mức độ khéo léo tay cao.
the taxonomy of this deinonychosaur remains a subject of debate.
Hệ thống phân loại của loài deinonychosaur này vẫn là một chủ đề tranh luận.
deinonychosaur tracks provide crucial insight into their hunting behavior.
Chân dấu của deinonychosaur cung cấp thông tin quan trọng về hành vi săn mồi của chúng.
scientists described a new genus of giant deinonychosaur from utah.
Các nhà khoa học đã mô tả một chi mới của loài deinonychosaur khổng lồ từ bang Utah.
the sickle claw of the deinonychosaur was used to pin down prey.
Chiếc vuốt cong của deinonychosaur được sử dụng để giữ chặt con mồi.
most deinonychosaur fossils have been found in north america and china.
Hầu hết các hóa thạch deinonychosaur đã được tìm thấy ở Bắc Mỹ và Trung Quốc.
the deinonychosaur
con khủng long deinonychus
deinonychosaurs hunted
một con khủng long deinonychus
deinonychosaur fossil
những con khủng long deinonychus
deinonychosaur claw
hóa thạch khủng long deinonychus
deinonychosaur species
bộ xương khủng long deinonychus
deinonychosaurs were
móng vuốt khủng long deinonychus
ancient deinonychosaur
răng khủng long deinonychus
deinonychosaur skeleton
phát hiện khủng long deinonychus
deinonychosaur footprint
nghiên cứu khủng long deinonychus
deinonychosaur discovery
loài khủng long deinonychus
paleontologists identified the fossil as a small deinonychosaur.
Các nhà cổ sinh vật học đã xác định hóa thạch này là một loài deinonychosaur nhỏ.
the deinonychosaur is characterized by its distinctive sickle claw.
Deinonychosaur được đặc trưng bởi chiếc vuốt cong đặc trưng của nó.
feathers were likely present on every deinonychosaur species.
Có khả năng mỗi loài deinonychosaur đều có lông vũ.
this deinonychosaur skeleton was discovered in the early cretaceous strata.
Xương hóa thạch của loài deinonychosaur này được phát hiện trong tầng trầm tích kỷ Creta sớm.
the velociraptor is the most famous member of the deinonychosaur group.
Velociraptor là thành viên nổi tiếng nhất trong nhóm deinonychosaur.
researchers compared the bite force of the deinonychosaur to modern birds.
Những nhà nghiên cứu đã so sánh lực cắn của deinonychosaur với các loài chim hiện đại.
a deinonychosaur typically possesses a high degree of manual dexterity.
Loài deinonychosaur thường có một mức độ khéo léo tay cao.
the taxonomy of this deinonychosaur remains a subject of debate.
Hệ thống phân loại của loài deinonychosaur này vẫn là một chủ đề tranh luận.
deinonychosaur tracks provide crucial insight into their hunting behavior.
Chân dấu của deinonychosaur cung cấp thông tin quan trọng về hành vi săn mồi của chúng.
scientists described a new genus of giant deinonychosaur from utah.
Các nhà khoa học đã mô tả một chi mới của loài deinonychosaur khổng lồ từ bang Utah.
the sickle claw of the deinonychosaur was used to pin down prey.
Chiếc vuốt cong của deinonychosaur được sử dụng để giữ chặt con mồi.
most deinonychosaur fossils have been found in north america and china.
Hầu hết các hóa thạch deinonychosaur đã được tìm thấy ở Bắc Mỹ và Trung Quốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay