dejections

[Mỹ]/[dɪˈdʒekʃən]/
[Anh]/[dɪˈdʒekʃən]/

Dịch

n. những thứ bị bỏ đi hoặc loại bỏ; rác; một cách diễn đạt mạnh mẽ cảm xúc, đặc biệt là sự tức giận hoặc thất vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding dejections

tránh sự thất vọng

handling dejections

xử lý sự thất vọng

past dejections

sự thất vọng trong quá khứ

dejection's impact

tác động của sự thất vọng

experiencing dejections

trải qua sự thất vọng

overcoming dejections

vượt qua sự thất vọng

dealing with dejection

đối phó với sự thất vọng

future dejections

sự thất vọng trong tương lai

preventing dejections

ngăn chặn sự thất vọng

initial dejection

sự thất vọng ban đầu

Câu ví dụ

the overflowing dumpster was a source of neighborhood dejections.

Thùng rác tràn ngập là nguồn thất vọng của khu phố.

he expressed his dejections about the project's cancellation.

Anh ấy bày tỏ sự thất vọng về việc hủy bỏ dự án.

the team's dejections were evident after the crushing defeat.

Sự thất vọng của đội bóng đã rõ ràng sau thất bại nặng nề.

she tried to hide her dejections over the failed exam.

Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng về kỳ thi trượt.

the constant criticism fueled his dejections and anxiety.

Những lời chỉ trích liên tục đã thúc đẩy sự thất vọng và lo lắng của anh ấy.

despite the setbacks, he refused to succumb to dejections.

Bất chấp những trở ngại, anh ấy đã từ chối đầu hàng sự thất vọng.

the news of the job loss caused widespread dejections.

Tin tức về việc mất việc đã gây ra sự thất vọng lan rộng.

he channeled his dejections into a productive hobby.

Anh ấy chuyển hướng sự thất vọng của mình vào một sở thích năng suất.

the therapist helped her process her dejections effectively.

Nhà trị liệu đã giúp cô ấy xử lý sự thất vọng một cách hiệu quả.

the children’s dejections lessened after receiving the good news.

Sự thất vọng của trẻ em giảm đi sau khi nhận được tin tốt.

the speaker acknowledged the audience's understandable dejections.

Người nói thừa nhận sự thất vọng dễ hiểu của khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay