garbage disposal
xử lý rác thải
garbage in
rác vào
garbage collection
thu gom rác thải
garbage can
thùng rác
garbage collector
người thu gom rác
domestic garbage
rác thải sinh hoạt
garbage truck
xe chở rác
garbage bin
thùng rác
garbage bag
túi rác
household garbage
rác thải sinh hoạt
garbage out
rác ra
garbage dump
bãi đổ rác
garbage power
năng lượng rác
garbage incinerator
nhà máy đốt rác
garbage collection; a garbage disposal.
thu gom rác thải; thùng rác.
contract for garbage collection.
hợp đồng thu gom rác thải.
garbage that compacts easily.
rác thải dễ nén.
Put the garbage down the incinerator.
Hãy đổ rác vào lò đốt.
The smell of the garbage overpowered me.
Mùi rác thải quá nồng khiến tôi choáng váng.
garbage disposals that never worked.
các thiết bị nghiền rác thải mà chưa bao giờ hoạt động.
No waste or garbage is to be -tied on highways.
Không được buộc rác thải hoặc rác vào đường cao tốc.
The garbage was piled sky-high.
Rác thải chất cao như núi.
garbage that stinks up the yard.
rác thải bốc mùi khắp sân.
No waste or garbage is to be emptied on highways.
Không được đổ rác thải hoặc rác ra đường cao tốc.
Don't talk such a load of garbage!
Đừng nói những lời vô nghĩa như vậy!
a garbage dump; a nuclear waste dump.
bãi rác; bãi đổ rác thải hạt nhân.
they were grubbing a living from garbage pails.
họ đang cố gắng kiếm sống từ những thùng rác.
pack out any garbage you have left.
Hãy mang theo bất kỳ rác thải còn lại nào.
in England a garbage truck is called a dustcart.
Ở Anh, xe chở rác được gọi là xe chở tro bụi.
Run me into town. Run the garbage over to the dump.
Đưa tôi vào thị trấn. Đưa rác đến bãi rác.
scavenged the garbage cans for food scraps.
Tìm trong thùng rác để tìm những mảnh vụn thức ăn.
Garbage pollutes our rivers and streams.
Rác thải gây ô nhiễm sông và suối của chúng ta.
Get that garbage out of my face!
Xin đừng để rác vào mặt tôi!
Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.Peter, come and take the garbage out.
Peter, lại đây và đem rác ra ngoài.
Nguồn: Go blank axis versionIt picks up the garbage, runs schools and patrols the traffic.
Nó thu gom rác, điều hành các trường học và tuần tra giao thông.
Nguồn: CNN Selected November 2015 CollectionMy hand's stuck in the garbage disposal!
Tay tôi bị kẹt trong thùng rác nghiền!
Nguồn: The Big Bang Theory (Video Version) Season 6Sweet of Dede to mail you her garbage.
Thật tốt khi Dede gửi rác cho bạn.
Nguồn: Modern Family - Season 07And every day, every resident literally leaves behind a pile a garbage.
Và mỗi ngày, mọi cư dân đều để lại một đống rác.
Nguồn: VOA Standard July 2015 CollectionAndrew, what are you doing? -Taking out the garbage.
Andrew, bạn đang làm gì vậy? - Tôi đang đem rác ra.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2Why don't you go take out the garbage?
Tại sao bạn không đi đem rác ra?
Nguồn: Mom Season 1The duck seems to think that Monica got me garbage.
Có vẻ như con vịt nghĩ rằng Monica đã cho tôi rác.
Nguồn: Friends Season 6Roscoe, it's your turn to take out the garbage.
Roscoe, đến lượt bạn đem rác ra rồi.
Nguồn: The Best MomKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay