delayed coking
muốn trì hoãn cốc
delayed hypersensitivity
tăng nhạy cảm trễ
delayed delivery
giao hàng trễ
delayed payment
thanh toán trễ
Heavy traffic delayed us.
Giao thông đông đúc khiến chúng tôi bị trễ.
Our sailboat was delayed by contrary wind.
Thuyền buồm của chúng tôi bị trễ do gió ngược.
time being of the essence, they delayed no longer.
do thời gian là yếu tố quan trọng, họ không trì hoãn thêm nữa.
they were delayed by rough terrain.
họ bị trì hoãn vì địa hình gồ ghề.
The steamer was delayed by bad weather.
Tàu hơi thủy bị trì hoãn vì thời tiết xấu.
Our sailing boat was delayed by contrary winds.
Thuyền buồm của chúng tôi bị trì hoãn vì gió ngược.
The continuation of the meeting was delayed until the next day.
Việc tiếp tục cuộc họp đã bị hoãn đến ngày hôm sau.
The plane's landing was delayed because of heavy fog.
Việc hạ cánh của máy bay bị trì hoãn vì sương mù dày đặc.
The bus was delayed by a cloudburst.
Xe buýt bị trì hoãn vì một trận mưa lớn bất ngờ.
The occurrence of storms delayed our trip.
Sự xuất hiện của bão đã trì hoãn chuyến đi của chúng tôi.
The government has delayed publication of the trade figures.
Chính phủ đã trì hoãn việc công bố các số liệu thương mại.
Results have been delayed owing to a malfunction in the computer.
Kết quả đã bị trì hoãn do sự cố máy tính.
the search was delayed, allowing the murderers to escape the net.
Việc tìm kiếm bị trì hoãn, cho phép những kẻ giết người trốn thoát.
It's strange that the bus has been delayed so long.
Thật kỳ lạ là xe buýt đã bị trì hoãn lâu như vậy.
Flights were delayed on account of the bad weather.
Các chuyến bay đã bị trì hoãn vì thời tiết xấu.
One trouble after another delayed the job.
Một loạt các vấn đề đã trì hoãn công việc.
The letter was delayed three days by the train accident.
Bức thư bị trì hoãn ba ngày vì tai nạn tàu hỏa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay