| số nhiều | delegacies |
delegacy authority
trao quyền đại diện
delegacy power
quyền đại diện
delegacy agreement
thỏa thuận đại diện
delegacy process
quy trình đại diện
delegacy decision
quyết định đại diện
delegacy role
vai trò đại diện
delegacy function
chức năng đại diện
delegacy model
mô hình đại diện
delegacy framework
khung đại diện
delegacy strategy
chiến lược đại diện
her delegacy was to represent the company at the conference.
danh nghĩa đại diện của cô ấy là đại diện cho công ty tại hội nghị.
the delegacy will discuss important policy changes.
delegacy sẽ thảo luận về những thay đổi chính sách quan trọng.
he was chosen for the delegacy due to his expertise.
anh ấy đã được chọn cho delegacy vì kinh nghiệm của anh ấy.
the delegacy arrived late but made a strong impression.
delegacy đến muộn nhưng đã tạo được ấn tượng mạnh mẽ.
her delegacy included members from various departments.
delegacy của cô ấy bao gồm các thành viên từ nhiều phòng ban khác nhau.
the delegacy's mission was to foster international relations.
nhiệm vụ của delegacy là thúc đẩy quan hệ quốc tế.
they formed a delegacy to address climate change issues.
họ đã thành lập một delegacy để giải quyết các vấn đề về biến đổi khí hậu.
the delegacy met with local leaders to discuss collaboration.
delegacy đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo địa phương để thảo luận về sự hợp tác.
her delegacy received a warm welcome from the host country.
delegacy của cô ấy đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt từ quốc gia chủ nhà.
each member of the delegacy had specific responsibilities.
mỗi thành viên của delegacy đều có những trách nhiệm cụ thể.
delegacy authority
trao quyền đại diện
delegacy power
quyền đại diện
delegacy agreement
thỏa thuận đại diện
delegacy process
quy trình đại diện
delegacy decision
quyết định đại diện
delegacy role
vai trò đại diện
delegacy function
chức năng đại diện
delegacy model
mô hình đại diện
delegacy framework
khung đại diện
delegacy strategy
chiến lược đại diện
her delegacy was to represent the company at the conference.
danh nghĩa đại diện của cô ấy là đại diện cho công ty tại hội nghị.
the delegacy will discuss important policy changes.
delegacy sẽ thảo luận về những thay đổi chính sách quan trọng.
he was chosen for the delegacy due to his expertise.
anh ấy đã được chọn cho delegacy vì kinh nghiệm của anh ấy.
the delegacy arrived late but made a strong impression.
delegacy đến muộn nhưng đã tạo được ấn tượng mạnh mẽ.
her delegacy included members from various departments.
delegacy của cô ấy bao gồm các thành viên từ nhiều phòng ban khác nhau.
the delegacy's mission was to foster international relations.
nhiệm vụ của delegacy là thúc đẩy quan hệ quốc tế.
they formed a delegacy to address climate change issues.
họ đã thành lập một delegacy để giải quyết các vấn đề về biến đổi khí hậu.
the delegacy met with local leaders to discuss collaboration.
delegacy đã gặp gỡ các nhà lãnh đạo địa phương để thảo luận về sự hợp tác.
her delegacy received a warm welcome from the host country.
delegacy của cô ấy đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt từ quốc gia chủ nhà.
each member of the delegacy had specific responsibilities.
mỗi thành viên của delegacy đều có những trách nhiệm cụ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay