delocalizes production
phi tập trung hóa sản xuất
delocalizes jobs
phi tập trung hóa công việc
delocalizes resources
phi tập trung hóa nguồn lực
delocalizes services
phi tập trung hóa dịch vụ
delocalizes activities
phi tập trung hóa hoạt động
delocalizes functions
phi tập trung hóa chức năng
delocalizes operations
phi tập trung hóa hoạt động
delocalizes supply
phi tập trung hóa nguồn cung
delocalizes investment
phi tập trung hóa đầu tư
delocalizes communication
phi tập trung hóa giao tiếp
the company delocalizes its production to reduce costs.
công ty chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở để giảm chi phí.
when a firm delocalizes, it may lose local jobs.
khi một công ty chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở, nó có thể mất việc làm tại địa phương.
delocalizes operations often lead to efficiency gains.
việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở thường dẫn đến tăng hiệu quả.
he argues that delocalizes can harm the economy.
anh ta cho rằng việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể gây hại cho nền kinh tế.
the process of delocalizes can be complex and challenging.
quá trình chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể phức tạp và đầy thách thức.
many businesses delocalizes to access cheaper labor.
nhiều doanh nghiệp chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở để tiếp cận nguồn nhân công rẻ hơn.
delocalizes often involves moving to developing countries.
việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở thường liên quan đến việc chuyển đến các nước đang phát triển.
she believes delocalizes can improve global competitiveness.
cô ấy tin rằng việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể cải thiện khả năng cạnh tranh toàn cầu.
delocalizes can create challenges in quality control.
việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể tạo ra những thách thức trong kiểm soát chất lượng.
the government is concerned about companies that delocalizes.
chính phủ lo ngại về các công ty chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở.
delocalizes production
phi tập trung hóa sản xuất
delocalizes jobs
phi tập trung hóa công việc
delocalizes resources
phi tập trung hóa nguồn lực
delocalizes services
phi tập trung hóa dịch vụ
delocalizes activities
phi tập trung hóa hoạt động
delocalizes functions
phi tập trung hóa chức năng
delocalizes operations
phi tập trung hóa hoạt động
delocalizes supply
phi tập trung hóa nguồn cung
delocalizes investment
phi tập trung hóa đầu tư
delocalizes communication
phi tập trung hóa giao tiếp
the company delocalizes its production to reduce costs.
công ty chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở để giảm chi phí.
when a firm delocalizes, it may lose local jobs.
khi một công ty chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở, nó có thể mất việc làm tại địa phương.
delocalizes operations often lead to efficiency gains.
việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở thường dẫn đến tăng hiệu quả.
he argues that delocalizes can harm the economy.
anh ta cho rằng việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể gây hại cho nền kinh tế.
the process of delocalizes can be complex and challenging.
quá trình chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể phức tạp và đầy thách thức.
many businesses delocalizes to access cheaper labor.
nhiều doanh nghiệp chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở để tiếp cận nguồn nhân công rẻ hơn.
delocalizes often involves moving to developing countries.
việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở thường liên quan đến việc chuyển đến các nước đang phát triển.
she believes delocalizes can improve global competitiveness.
cô ấy tin rằng việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể cải thiện khả năng cạnh tranh toàn cầu.
delocalizes can create challenges in quality control.
việc chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở có thể tạo ra những thách thức trong kiểm soát chất lượng.
the government is concerned about companies that delocalizes.
chính phủ lo ngại về các công ty chuyển sản xuất ra khỏi nơi đặt trụ sở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay