delving deeper
đi sâu hơn
delving into
đi sâu vào
delving further
đi sâu hơn nữa
delving back
đi sâu trở lại
delving beneath
đi sâu bên dưới
delving beyond
đi sâu vượt ra ngoài
delving inside
đi sâu bên trong
delving through
đi sâu xuyên qua
delving around
đi sâu xung quanh
delving extensively
đi sâu rộng rãi
she is delving into the mysteries of ancient history.
Cô ấy đang đi sâu vào những bí ẩn của lịch sử cổ đại.
the scientists are delving deeper into the effects of climate change.
Các nhà khoa học đang đi sâu hơn vào những tác động của biến đổi khí hậu.
he enjoys delving into complex mathematical problems.
Anh ấy thích đi sâu vào những vấn đề toán học phức tạp.
delving into her past helped her understand her present.
Việc tìm hiểu về quá khứ của cô ấy đã giúp cô ấy hiểu rõ hơn về hiện tại.
the author is delving into the characters' motivations.
Tác giả đang đi sâu vào động cơ của các nhân vật.
they are delving into the latest technological advancements.
Họ đang đi sâu vào những tiến bộ công nghệ mới nhất.
delving into philosophy can change your perspective on life.
Tìm hiểu về triết học có thể thay đổi quan điểm của bạn về cuộc sống.
she has been delving into various cultures through travel.
Cô ấy đã đi sâu vào tìm hiểu về nhiều nền văn hóa khác nhau thông qua du lịch.
delving into literature can enhance your understanding of human emotions.
Tìm hiểu về văn học có thể nâng cao hiểu biết của bạn về cảm xúc của con người.
he is delving into the world of artificial intelligence.
Anh ấy đang đi sâu vào thế giới của trí tuệ nhân tạo.
delving deeper
đi sâu hơn
delving into
đi sâu vào
delving further
đi sâu hơn nữa
delving back
đi sâu trở lại
delving beneath
đi sâu bên dưới
delving beyond
đi sâu vượt ra ngoài
delving inside
đi sâu bên trong
delving through
đi sâu xuyên qua
delving around
đi sâu xung quanh
delving extensively
đi sâu rộng rãi
she is delving into the mysteries of ancient history.
Cô ấy đang đi sâu vào những bí ẩn của lịch sử cổ đại.
the scientists are delving deeper into the effects of climate change.
Các nhà khoa học đang đi sâu hơn vào những tác động của biến đổi khí hậu.
he enjoys delving into complex mathematical problems.
Anh ấy thích đi sâu vào những vấn đề toán học phức tạp.
delving into her past helped her understand her present.
Việc tìm hiểu về quá khứ của cô ấy đã giúp cô ấy hiểu rõ hơn về hiện tại.
the author is delving into the characters' motivations.
Tác giả đang đi sâu vào động cơ của các nhân vật.
they are delving into the latest technological advancements.
Họ đang đi sâu vào những tiến bộ công nghệ mới nhất.
delving into philosophy can change your perspective on life.
Tìm hiểu về triết học có thể thay đổi quan điểm của bạn về cuộc sống.
she has been delving into various cultures through travel.
Cô ấy đã đi sâu vào tìm hiểu về nhiều nền văn hóa khác nhau thông qua du lịch.
delving into literature can enhance your understanding of human emotions.
Tìm hiểu về văn học có thể nâng cao hiểu biết của bạn về cảm xúc của con người.
he is delving into the world of artificial intelligence.
Anh ấy đang đi sâu vào thế giới của trí tuệ nhân tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay