deme

[Mỹ]/diːm/
[Anh]/dim/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị hành chính trong Hy Lạp cổ đại; một nhóm cá nhân có đặc điểm tương tự.
Các dạng của từ
số nhiềudemes

Câu ví dụ

Ecodeme refers to a deme occuring within a specified kind of habitat.

Ecodeme đề cập đến một quần thể sinh sống trong một loại môi trường sống cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay