dementias

[Mỹ]/dɪ'menʃə/
[Anh]/dɪ'mɛnʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một rối loạn mãn tính hoặc kéo dài của các quá trình tâm thần do bệnh não hoặc chấn thương gây ra và được đánh dấu bởi các rối loạn trí nhớ, thay đổi tính cách và suy giảm khả năng lý luận

Cụm từ & Cách kết hợp

vascular dementia

rối loạn mất trí nhớ do mạch máu

senile dementia

rối loạn mất trí nhớ do tuổi già

Câu ví dụ

disorders affecting the very old, such as senile dementia

các rối loạn ảnh hưởng đến người rất già, chẳng hạn như chứng mất trí nhớ do tuổi già

Senile dementia is a series of chronic progressive mental deterioration occurring in or pre the geratic period.

Bệnh mất trí nhớ ở người già là một loạt các tình trạng suy giảm tinh thần tiến triển mãn tính xảy ra ở hoặc trước giai đoạn người cao tuổi.

This article reviews the progress on the relationship between chronic hypoxia with cerebral hypoperfusion and presenile dementia mechanism.

Bài viết này đánh giá tiến trình về mối quan hệ giữa tình trạng thiếu oxy mạn tính với tình trạng thiếu máu não và cơ chế mất trí nhớ trước tuổi.

Alzheimer's disease(AD)is presenile dementia,it is a neurodegenerative disease of the central nervous system,and the mechanism of it is not clear.

Bệnh Alzheimer (AD) là bệnh mất trí nhớ trước tuổi, đây là một bệnh thoái hóa thần kinh của hệ thần kinh trung ương và cơ chế của nó vẫn chưa rõ ràng.

Objective: To observe the effect of Dangguishaoyao Powder on Hydroxytryptamine 5 (5-HT) and dopamine (DA) of vascular dementia mice.

Mục tiêu: Để quan sát tác dụng của bột Dangguishaoyao đối với Hydroxytryptamine 5 (5-HT) và dopamine (DA) ở chuột bị mất trí nhớ mạch máu.

The research points out that smoking may cause the risk of ablepsia, brain injury in old age, Alzheimer's disease and other kinds of dementia among old people.

Nghiên cứu chỉ ra rằng hút thuốc có thể gây ra nguy cơ mù lòa, tổn thương não ở người già, bệnh Alzheimer và các loại mất trí nhớ khác ở người già.

a.Mental disorders: Disorientation, obvious decrease in computation ability, hypomnesia, and unresponsiveness, unable to take care of oneself.Some patients may develop a dementia syndrome.

a.Rối loạn tâm thần: Mất phương hướng, giảm rõ rệt khả năng tính toán, chứng mất trí nhớ và không phản ứng, không thể tự chăm sóc bản thân.Một số bệnh nhân có thể phát triển hội chứng sa sút trí tuệ.

Ms Martin's dementia interferes with her i ight and it may be co idered acceptable to override her autonomy by reference to the principle of non-maleficence - the requirement to prevent harm.

Bệnh mất trí nhớ của bà Martin gây ảnh hưởng đến khả năng nhận thức của bà và có thể được coi là chấp nhận được để vượt qua quyền tự chủ của bà dựa trên nguyên tắc không gây hại - yêu cầu ngăn ngừa tác hại.

Ms Martin's dementia interferes with her insight and it may be considered acceptable to override her autonomy by reference to the principle of non-maleficence - the requirement to prevent harm.

Bệnh mất trí nhớ của bà Martin gây ảnh hưởng đến khả năng nhận thức của bà và có thể được coi là chấp nhận được để vượt qua quyền tự chủ của bà dựa trên nguyên tắc không gây hại - yêu cầu ngăn ngừa tác hại.

A study in the current issue of the journal Neurology examined 911 nonagenarian Americans and found that 45 percent of the women had dementia, compared with 25 percent of the men.

Một nghiên cứu trong số báo mới nhất của tạp chí Neurology đã khảo sát 911 người Mỹ ngoài 90 tuổi và phát hiện ra rằng 45% phụ nữ bị mất trí nhớ, so với 25% nam giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay