lord's demesne
phận đất của lãnh chúa
ecclesiastical demesnes in Western Europe
các lãnh địa nhà thờ ở Tây Âu
Keats is referring to epic poetry when he mentions Homer's 'proud demesne'.
Keats đang đề cập đến thơ ca sử thi khi ông đề cập đến 'lãnh địa kiêu hãnh' của Homer.
the lord's demesne included vast fields and forests
lãnh địa của lãnh chúa bao gồm những cánh đồng và rừng rộng lớn.
the castle stood within the demesne of the king
người bảo vệ đứng trong lãnh địa của nhà vua.
the demesne was well-maintained and beautifully landscaped
lãnh địa được bảo trì tốt và có cảnh quan đẹp như tranh vẽ.
she wandered through the demesne, enjoying the tranquility
Cô ấy lang thang trong lãnh địa, tận hưởng sự yên bình.
the demesne was surrounded by a high stone wall for protection
lãnh địa được bao quanh bởi một bức tường đá cao để bảo vệ.
the demesne was passed down through generations of the noble family
lãnh địa được truyền lại cho nhiều thế hệ của gia đình quý tộc.
the manor house was the centerpiece of the demesne
ngôi nhà điền trang là trung tâm của lãnh địa.
the demesne was a symbol of wealth and power
lãnh địa là biểu tượng của sự giàu có và quyền lực.
the demesne was teeming with wildlife
lãnh địa tràn ngập động vật hoang dã.
the demesne was a place of peace and solitude
lãnh địa là một nơi yên bình và tĩnh lặng.
The task involved on such charmed winter days almost as much delighted loitering about the different quarters of her demesne as if spring were already at work on shrubs and borders.
Nhiệm vụ liên quan đến những ngày đông quyến rũ như vậy gần như dành nhiều thời gian đi dạo vui vẻ ở các khu vực khác nhau của lãnh địa của cô như thể mùa xuân đã bắt đầu làm việc trên các bụi cây và viền.
Nguồn: People and Ghosts (Part 2)lord's demesne
phận đất của lãnh chúa
ecclesiastical demesnes in Western Europe
các lãnh địa nhà thờ ở Tây Âu
Keats is referring to epic poetry when he mentions Homer's 'proud demesne'.
Keats đang đề cập đến thơ ca sử thi khi ông đề cập đến 'lãnh địa kiêu hãnh' của Homer.
the lord's demesne included vast fields and forests
lãnh địa của lãnh chúa bao gồm những cánh đồng và rừng rộng lớn.
the castle stood within the demesne of the king
người bảo vệ đứng trong lãnh địa của nhà vua.
the demesne was well-maintained and beautifully landscaped
lãnh địa được bảo trì tốt và có cảnh quan đẹp như tranh vẽ.
she wandered through the demesne, enjoying the tranquility
Cô ấy lang thang trong lãnh địa, tận hưởng sự yên bình.
the demesne was surrounded by a high stone wall for protection
lãnh địa được bao quanh bởi một bức tường đá cao để bảo vệ.
the demesne was passed down through generations of the noble family
lãnh địa được truyền lại cho nhiều thế hệ của gia đình quý tộc.
the manor house was the centerpiece of the demesne
ngôi nhà điền trang là trung tâm của lãnh địa.
the demesne was a symbol of wealth and power
lãnh địa là biểu tượng của sự giàu có và quyền lực.
the demesne was teeming with wildlife
lãnh địa tràn ngập động vật hoang dã.
the demesne was a place of peace and solitude
lãnh địa là một nơi yên bình và tĩnh lặng.
The task involved on such charmed winter days almost as much delighted loitering about the different quarters of her demesne as if spring were already at work on shrubs and borders.
Nhiệm vụ liên quan đến những ngày đông quyến rũ như vậy gần như dành nhiều thời gian đi dạo vui vẻ ở các khu vực khác nhau của lãnh địa của cô như thể mùa xuân đã bắt đầu làm việc trên các bụi cây và viền.
Nguồn: People and Ghosts (Part 2)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay