territory

[Mỹ]/ˈterətri/
[Anh]/ˈterətɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lãnh thổ, miền, khu vực, vương quốc, phạm vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

colonial territory

lãnh thổ thuộc địa

sovereign territory

lãnh thổ chủ quyền

territory expansion

mở rộng lãnh thổ

territory control

kiểm soát lãnh thổ

unclaimed territory

lãnh thổ chưa được tuyên bố

national territory

lãnh thổ quốc gia

northern territory

vùng lãnh thổ phía bắc

territory development department

sở phát triển lãnh thổ

sales territory

khu vực bán hàng

yukon territory

vùng lãnh thổ yukon

indian territory

lãnh thổ Ấn Độ

foul territory

lãnh thổ bị xâm phạm

trust territory

lãnh thổ ủy trị

capital territory

lãnh thổ thủ đô

northwest territory

vùng lãnh thổ Tây Bắc

Câu ví dụ

the territory of historical research.

lãnh thổ của nghiên cứu lịch sử.

the territory of a marquis

lãnh thổ của một vị hầu

here the produce of this extensive territory concentres.

tại đây, sản phẩm của vùng lãnh thổ rộng lớn này tập trung.

the contentious territory of clinical standards.

lãnh thổ gây tranh cãi của các tiêu chuẩn lâm sàng.

the territories of the Holy Roman Empire.

các lãnh thổ của Đế chế La Mã Thần thánh.

A third of the territory was ceded to France.

Một phần ba lãnh thổ đã được nhượng cho Pháp.

Yeats divagated into Virgil's territory only once.

Yeats đã lạc vào lãnh thổ của Virgil chỉ một lần.

territories encompassing high moor and upland.

các vùng lãnh thổ bao gồm đất than và vùng cao.

territory controlled by trigger-happy bandits.

lãnh thổ bị kiểm soát bởi những tên cướp thích sử dụng súng.

a territory that has a voice, but not a vote, in Congress.

một lãnh thổ có tiếng nói nhưng không có quyền biểu quyết tại Quốc hội.

Although officially a dependent territory the island is effectively autonomous.

Mặc dù về mặt chính thức là một vùng lãnh thổ phụ thuộc, nhưng hòn đảo này về cơ bản là tự trị.

The territory is under United Nations trusteeship.

Lãnh thổ này thuộc sự ủy thác của Liên hợp quốc.

the captured territory was one of the main areas of contention between the two countries.

vùng lãnh thổ bị chiếm đóng là một trong những vấn đề tranh chấp chính giữa hai quốc gia.

territories that had been incorporated into the Japanese Empire.

các vùng lãnh thổ đã được sáp nhập vào Đế quốc Nhật Bản.

100,000 cattle were overlanded out of the Territory annually.

Hàng năm, 100.000 con gia súc được đưa ra khỏi lãnh thổ bằng đường overland.

the Church overreached itself in securing a territory that would prove impossible to hold.

Nhà thờ đã vượt quá giới hạn của mình khi tranh giành một vùng lãnh thổ mà sẽ khó có thể giữ được.

the army's refusal to withdraw from the territory was the trigger point for military action.

Sự từ chối rút quân khỏi lãnh thổ của quân đội là điểm kích hoạt cho hành động quân sự.

Ví dụ thực tế

They annexed the conquered territory to their country.

Họ đã sáp nhập vùng lãnh thổ đã chinh phục vào quốc gia của họ.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Greenland is an autonomous territory of Denmark.

Greenland là một vùng lãnh thổ tự trị của Đan Mạch.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Hippos are quite aggressive when protecting their territory!

Những con hà mã rất hung dữ khi bảo vệ lãnh thổ của chúng!

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Neither of us seeks the territory of the other.

Không ai trong số chúng tôi tìm kiếm lãnh thổ của người khác.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

This was Nazi controlled territory during World War II.

Đây là vùng lãnh thổ bị kiểm soát bởi Đức Quốc Xã trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

Donald trump is venturing into uncharted territory.

Donald Trump đang dấn bước vào vùng lãnh thổ chưa được khai phá.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2017

And they're now trying to take this territory back.

Và giờ họ đang cố gắng giành lại vùng lãnh thổ này.

Nguồn: NPR News February 2018 Compilation

You know, this is uncharted territory for both of us.

Bạn biết đấy, đây là vùng lãnh thổ chưa được khai phá đối với cả hai chúng ta.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

We reach territories all over the world.

Chúng tôi tiếp cận các vùng lãnh thổ trên khắp thế giới.

Nguồn: The Life Philosophy of Stars (Bilingual Selection)

The authorities say this is indigenous territory.

Các nhà chức trách cho biết đây là vùng lãnh thổ của người bản địa.

Nguồn: Environment and Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay