demobilizing troops
phá huy quân đội
demobilizing forces
phá huy lực lượng
demobilizing soldiers
phá huy binh lính
demobilizing equipment
phá huy thiết bị
demobilizing units
phá huy đơn vị
demobilizing personnel
phá huy nhân sự
demobilizing operations
phá huy hoạt động
demobilizing strategy
phá huy chiến lược
demobilizing process
phá huy quy trình
demobilizing plans
phá huy kế hoạch
the army is demobilizing after the conflict.
quân đội đang được thâm phản hồi sau cuộc xung đột.
demobilizing troops can help reduce tensions.
việc thâm phản hồi quân đội có thể giúp giảm căng thẳng.
they are in the process of demobilizing the soldiers.
họ đang trong quá trình thâm phản hồi các binh lính.
demobilizing forces is essential for peace.
việc thâm phản hồi lực lượng là điều cần thiết cho hòa bình.
after demobilizing, veterans need support.
sau khi thâm phản hồi, các cựu chiến binh cần được hỗ trợ.
demobilizing units requires careful planning.
việc thâm phản hồi các đơn vị đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
he focused on demobilizing the remaining troops.
anh ta tập trung vào việc thâm phản hồi số quân còn lại.
demobilizing can be a complex process.
việc thâm phản hồi có thể là một quá trình phức tạp.
they are responsible for demobilizing the equipment.
họ chịu trách nhiệm thâm phản hồi thiết bị.
demobilizing efforts have begun in the region.
các nỗ lực thâm phản hồi đã bắt đầu trong khu vực.
demobilizing troops
phá huy quân đội
demobilizing forces
phá huy lực lượng
demobilizing soldiers
phá huy binh lính
demobilizing equipment
phá huy thiết bị
demobilizing units
phá huy đơn vị
demobilizing personnel
phá huy nhân sự
demobilizing operations
phá huy hoạt động
demobilizing strategy
phá huy chiến lược
demobilizing process
phá huy quy trình
demobilizing plans
phá huy kế hoạch
the army is demobilizing after the conflict.
quân đội đang được thâm phản hồi sau cuộc xung đột.
demobilizing troops can help reduce tensions.
việc thâm phản hồi quân đội có thể giúp giảm căng thẳng.
they are in the process of demobilizing the soldiers.
họ đang trong quá trình thâm phản hồi các binh lính.
demobilizing forces is essential for peace.
việc thâm phản hồi lực lượng là điều cần thiết cho hòa bình.
after demobilizing, veterans need support.
sau khi thâm phản hồi, các cựu chiến binh cần được hỗ trợ.
demobilizing units requires careful planning.
việc thâm phản hồi các đơn vị đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
he focused on demobilizing the remaining troops.
anh ta tập trung vào việc thâm phản hồi số quân còn lại.
demobilizing can be a complex process.
việc thâm phản hồi có thể là một quá trình phức tạp.
they are responsible for demobilizing the equipment.
họ chịu trách nhiệm thâm phản hồi thiết bị.
demobilizing efforts have begun in the region.
các nỗ lực thâm phản hồi đã bắt đầu trong khu vực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay