returning home
trở về nhà
returning call
gọi lại
returning customers
khách hàng quay lại
returning soon
sẽ quay lại sớm
returning favor
đáp lại ân huệ
returning traffic
lưu lượng truy cập quay lại
returning officer
sĩ quan trở lại
returning players
người chơi trở lại
returning package
gói hàng trả lại
returning visit
ghé thăm lại
we're excited about their returning to the team after a long injury.
Chúng tôi rất vui mừng khi họ trở lại với đội sau một thời gian chấn thương dài.
the train is returning to the station after a brief stop.
Tàu đang trở lại nhà ga sau một thời gian dừng ngắn.
are you returning from your vacation soon?
Bạn có sắp trở về từ kỳ nghỉ của mình không?
the investment is returning a significant profit this year.
Đầu tư đang mang lại lợi nhuận đáng kể trong năm nay.
he is returning the book to the library tomorrow.
Anh ấy sẽ trả lại cuốn sách cho thư viện vào ngày mai.
the economy is slowly returning to normal after the pandemic.
Nền kinh tế đang dần trở lại bình thường sau đại dịch.
she is returning the favor for all his help.
Cô ấy đang trả lại sự giúp đỡ cho tất cả những gì anh ấy đã làm.
the lost dog is returning home after being missing for days.
Chú chó bị lạc đang trở về nhà sau nhiều ngày mất tích.
the company is returning to in-person meetings next month.
Công ty sẽ trở lại các cuộc họp trực tiếp vào tháng tới.
he's returning fire after being shot at.
Anh ấy đang trả đũa sau khi bị bắn.
the ship is returning to port after a long voyage.
Con tàu đang trở về bến cảng sau một hành trình dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay