| ngôi thứ ba số ít | demodulates |
| hiện tại phân từ | demodulating |
| thì quá khứ | demodulated |
| quá khứ phân từ | demodulated |
demodulate signal
giải điều chế tín hiệu
demodulate data
giải điều chế dữ liệu
demodulate frequency
giải điều chế tần số
demodulate waveform
giải điều chế dạng sóng
demodulate audio
giải điều chế âm thanh
demodulate carrier
giải điều chế sóng mang
demodulate channel
giải điều chế kênh
demodulate phase
giải điều chế pha
demodulate output
giải điều chế đầu ra
the device can demodulate various signal types.
thiết bị có thể giải điều phục nhiều loại tín hiệu.
we need to demodulate the incoming data for analysis.
chúng ta cần giải điều phục dữ liệu đến để phân tích.
to improve clarity, the system must demodulate the audio signal.
để cải thiện độ rõ ràng, hệ thống phải giải điều phục tín hiệu âm thanh.
engineers are working on ways to demodulate high-frequency signals.
các kỹ sư đang tìm cách giải điều phục các tín hiệu tần số cao.
it's essential to demodulate the carrier wave accurately.
việc giải điều phục sóng mang một cách chính xác là rất quan trọng.
the software can demodulate both analog and digital signals.
phần mềm có thể giải điều phục cả tín hiệu tương tự và tín hiệu số.
we learned how to demodulate signals in our telecommunications class.
chúng tôi đã học cách giải điều phục tín hiệu trong lớp truyền thông của mình.
they developed a new method to demodulate complex waveforms.
họ đã phát triển một phương pháp mới để giải điều phục các dạng sóng phức tạp.
the goal is to demodulate the signal with minimal distortion.
mục tiêu là giải điều phục tín hiệu với độ méo tối thiểu.
demodulating the signal requires specialized equipment.
việc giải điều phục tín hiệu đòi hỏi thiết bị chuyên dụng.
demodulate signal
giải điều chế tín hiệu
demodulate data
giải điều chế dữ liệu
demodulate frequency
giải điều chế tần số
demodulate waveform
giải điều chế dạng sóng
demodulate audio
giải điều chế âm thanh
demodulate carrier
giải điều chế sóng mang
demodulate channel
giải điều chế kênh
demodulate phase
giải điều chế pha
demodulate output
giải điều chế đầu ra
the device can demodulate various signal types.
thiết bị có thể giải điều phục nhiều loại tín hiệu.
we need to demodulate the incoming data for analysis.
chúng ta cần giải điều phục dữ liệu đến để phân tích.
to improve clarity, the system must demodulate the audio signal.
để cải thiện độ rõ ràng, hệ thống phải giải điều phục tín hiệu âm thanh.
engineers are working on ways to demodulate high-frequency signals.
các kỹ sư đang tìm cách giải điều phục các tín hiệu tần số cao.
it's essential to demodulate the carrier wave accurately.
việc giải điều phục sóng mang một cách chính xác là rất quan trọng.
the software can demodulate both analog and digital signals.
phần mềm có thể giải điều phục cả tín hiệu tương tự và tín hiệu số.
we learned how to demodulate signals in our telecommunications class.
chúng tôi đã học cách giải điều phục tín hiệu trong lớp truyền thông của mình.
they developed a new method to demodulate complex waveforms.
họ đã phát triển một phương pháp mới để giải điều phục các dạng sóng phức tạp.
the goal is to demodulate the signal with minimal distortion.
mục tiêu là giải điều phục tín hiệu với độ méo tối thiểu.
demodulating the signal requires specialized equipment.
việc giải điều phục tín hiệu đòi hỏi thiết bị chuyên dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay