demographers

[US]/dɪ'mɑgrəfɚ/
Frequency: Very High

Translation

n. người nghiên cứu thông tin thống kê về dân số con người, phân tích và dự đoán sự thay đổi dân số.

Example Sentences

The demographer studied population trends in the region.

Nhà nhân khẩu học đã nghiên cứu các xu hướng dân số trong khu vực.

The demographer analyzed birth rates and mortality rates.

Nhà nhân khẩu học đã phân tích tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong.

Demographers predict that the population will continue to grow.

Các nhà nhân khẩu học dự đoán dân số sẽ tiếp tục tăng trưởng.

The demographer conducted surveys to gather demographic data.

Nhà nhân khẩu học đã tiến hành các cuộc khảo sát để thu thập dữ liệu nhân khẩu học.

Demographers play a crucial role in urban planning.

Các nhà nhân khẩu học đóng vai trò quan trọng trong quy hoạch đô thị.

The demographer analyzed the impact of immigration on population growth.

Nhà nhân khẩu học đã phân tích tác động của nhập cư đối với sự tăng trưởng dân số.

Demographers use statistical methods to analyze population data.

Các nhà nhân khẩu học sử dụng các phương pháp thống kê để phân tích dữ liệu dân số.

The demographer presented their findings at a conference.

Nhà nhân khẩu học đã trình bày những phát hiện của họ tại một hội nghị.

Demographers study demographic changes over time.

Các nhà nhân khẩu học nghiên cứu các thay đổi nhân khẩu học theo thời gian.

The demographer specializes in studying population dynamics.

Nhà nhân khẩu học chuyên nghiên cứu về động thái dân số.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now