demographies

[Mỹ]/dɪ'mɒgrəfɪ/
[Anh]/dɪ'mɑɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân khẩu học
adj. thuộc về nhân khẩu học

Câu ví dụ

Europe's demography is changing.

Dân số châu Âu đang thay đổi.

Demography is the study of populations.

Nhân khẩu học là nghiên cứu về dân số.

Demography helps us understand population trends.

Nhân khẩu học giúp chúng ta hiểu các xu hướng dân số.

Age demography is important for marketing strategies.

Nhân khẩu học về độ tuổi rất quan trọng đối với các chiến lược marketing.

Demography plays a role in urban planning.

Nhân khẩu học đóng vai trò trong quy hoạch đô thị.

Demography can inform public policy decisions.

Nhân khẩu học có thể cung cấp thông tin cho các quyết định chính sách công.

Gender demography impacts workforce dynamics.

Nhân khẩu học về giới tác động đến động lực lực lượng lao động.

Demography studies population distribution.

Nhân khẩu học nghiên cứu phân bố dân số.

Demography examines birth and death rates.

Nhân khẩu học xem xét tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong.

Immigration patterns are analyzed in demography.

Các mô hình nhập cư được phân tích trong nhân khẩu học.

Demography provides insights into population structure.

Nhân khẩu học cung cấp những hiểu biết về cấu trúc dân số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay