| số nhiều | demoniacs |
demoniac laughter
tiếng cười của quỷ
demoniac possession
sự chiếm hữu của quỷ
demoniac influence
sự ảnh hưởng của quỷ
demoniac energy
năng lượng quỷ
demoniac figure
hình bóng quỷ
demoniac spirit
linh hồn quỷ
demoniac force
sức mạnh của quỷ
demoniac vision
tầm nhìn của quỷ
demoniac presence
sự hiện diện của quỷ
demoniac urge
khát khao của quỷ
he had a demoniac look in his eyes.
anh ta có vẻ ngoài dữ tợn trong mắt.
the demoniac laughter echoed through the halls.
tiếng cười dữ tợn vang vọng khắp hành lang.
she felt a demoniac urge to rebel against authority.
cô cảm thấy thôi thúc dữ tợn để chống lại quyền lực.
the story was filled with demoniac characters.
câu chuyện tràn ngập những nhân vật dữ tợn.
his demoniac behavior frightened everyone around him.
hành vi dữ tợn của anh ta khiến mọi người xung quanh sợ hãi.
they believed the forest was home to demoniac spirits.
họ tin rằng khu rừng là nơi sinh sống của những linh hồn dữ tợn.
the artist's work had a demoniac quality to it.
công việc của họa sĩ có chất lượng dữ tợn.
his demoniac obsession consumed him entirely.
nỗi ám ảnh dữ tợn của anh ta đã chiếm lấy anh ta hoàn toàn.
they spoke of a demoniac force that haunted the village.
họ nói về một thế lực dữ tợn mà ám ảnh ngôi làng.
the film featured a demoniac antagonist.
phim có một nhân vật phản diện dữ tợn.
demoniac laughter
tiếng cười của quỷ
demoniac possession
sự chiếm hữu của quỷ
demoniac influence
sự ảnh hưởng của quỷ
demoniac energy
năng lượng quỷ
demoniac figure
hình bóng quỷ
demoniac spirit
linh hồn quỷ
demoniac force
sức mạnh của quỷ
demoniac vision
tầm nhìn của quỷ
demoniac presence
sự hiện diện của quỷ
demoniac urge
khát khao của quỷ
he had a demoniac look in his eyes.
anh ta có vẻ ngoài dữ tợn trong mắt.
the demoniac laughter echoed through the halls.
tiếng cười dữ tợn vang vọng khắp hành lang.
she felt a demoniac urge to rebel against authority.
cô cảm thấy thôi thúc dữ tợn để chống lại quyền lực.
the story was filled with demoniac characters.
câu chuyện tràn ngập những nhân vật dữ tợn.
his demoniac behavior frightened everyone around him.
hành vi dữ tợn của anh ta khiến mọi người xung quanh sợ hãi.
they believed the forest was home to demoniac spirits.
họ tin rằng khu rừng là nơi sinh sống của những linh hồn dữ tợn.
the artist's work had a demoniac quality to it.
công việc của họa sĩ có chất lượng dữ tợn.
his demoniac obsession consumed him entirely.
nỗi ám ảnh dữ tợn của anh ta đã chiếm lấy anh ta hoàn toàn.
they spoke of a demoniac force that haunted the village.
họ nói về một thế lực dữ tợn mà ám ảnh ngôi làng.
the film featured a demoniac antagonist.
phim có một nhân vật phản diện dữ tợn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay