evil

[Mỹ]/ˈiːvl/
[Anh]/ˈiːvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. độc ác; có hại; không may
n. tội lỗi, sự độc ác; bất hạnh

Cụm từ & Cách kết hợp

devilish

giống quỷ

evil spirit

linh hồn ma quỷ

speak evil of

nói xấu

do evil

làm điều ác

necessary evil

ác nghiệt cần thiết

axis of evil

trục của sự xấu

resident evil

thị dân đại chiến

evil deeds

hành động xấu xa

evil intention

ý định xấu xa

evil eye

mắt độc

evil thoughts

những suy nghĩ xấu xa

evil consequence

hậu quả xấu xa

evil wind

gió độc

social evil

ác nghiệt xã hội

evil empire

đế chế độc tài

Câu ví dụ

fight against evil forces

đánh bại thế lực tà ác

the embodiment of evil

hình mẫu của sự xấu xa

confront the evil mastermind

đối mặt với kẻ chủ mưu tà ác

Ví dụ thực tế

Idleness is the root of all evils.

Sự lười biếng là gốc rễ của mọi điều ác.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

The habit of taking violent evil in our stride.

Thói quen chấp nhận sự xấu xa bạo lực trong cuộc sống của chúng ta.

Nguồn: The Power of Art - Pablo Picasso

There was no evil in her birth.

Không có điều ác nào trong sự ra đời của cô ấy.

Nguồn: The Little House on Mango Street

Oh my God. You are pure evil.

Ôi Chúa ơi. Anh/Em là sự xấu xa thuần túy.

Nguồn: Friends Season 2

Capital punishment is sometimes termed a necessary evil.

Hình phạt tử hình đôi khi được gọi là một sự xấu xa cần thiết.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Their faces cracked into identical evil grins.

Khuôn mặt họ bóp méo thành những nụ cười nham hiểm giống hệt nhau.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

And Voldemort qualifies extravagantly for acts of evil.

Và Voldemort đủ điều kiện một cách quá mức cho những hành động xấu xa.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

Krampus is considered the evil accomplice of St Nicholas.

Krampus được coi là đồng phạm xấu xa của Thánh Nicholas.

Nguồn: Christmas hahaha

You can either cross that line into evil or not.

Bạn có thể vượt qua ranh giới đó để trở thành kẻ xấu hoặc không.

Nguồn: Selected Film and Television News

To scowl, glare at, or give an evil to someone.

Nhăn mặt, nhìn chằm chằm hoặc trao cho ai đó một điều xấu.

Nguồn: Dad takes you to learn vocabulary.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay