demonisations

[Mỹ]/ˌdiːmənaɪˈzeɪʃnz/
[Anh]/ˌdiːmənəˈzeɪʃnz/

Dịch

n. Hành động miêu tả ai đó hoặc điều gì đó là xấu hoặc đe dọa.
v. Dạng thức hiện tại ngôi thứ ba của động từ 'demonise'.

Cụm từ & Cách kết hợp

public demonisation

Việt Nam hóa giải

media demonisations

Việt Nam hóa giải truyền thông

political demonisation

Việt Nam hóa giải chính trị

unfair demonisations

Việt Nam hóa giải bất công

ethnic demonisations

Việt Nam hóa giải chủng tộc

campaign of demonisations

Chiến dịch Việt Nam hóa giải

widespread demonisation

Việt Nam hóa giải phổ biến

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay