demythologisations

[Mỹ]/ˌdiːmɪθələdʒaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌdiːmɪθɑlədʒəˈzeɪʃənz/

Dịch

n. Thẩm bản hóa nhiều; những hành động loại bỏ các yếu tố thần thoại khỏi một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

demythologisation of history

phi thần thoại hóa lịch sử

modern demythologisations

phi thần thoại hóa hiện đại

process of demythologisation

quá trình phi thần thoại hóa

biblical demythologisations

phi thần thoại hóa kinh thánh

cultural demythologisations

phi thần thoại hóa văn hóa

literary demythologisations

phi thần thoại hóa văn học

critical demythologisation

phi thần thoại hóa phê bình

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay